怡然
Minh họa từ vựng 怡然 (yírán)
yírán HÁN VIỆT: DI NHIÊN

怡然: vui vẻ; ung dung; vui mừng; sung sướng

vui vẻ ung dung vui mừng sung sướng

Nét viết & luyện viết chữ 怡然

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 怡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trái tim thai nghén niềm vui An nhiên hòa nhã ngọt bùi bên nhau. Bên TÂM (忄) chữ THAI (台) dịu dàng, Chữ DI (怡) thư thái ngập tràn niềm vui.” — Chữ DI (怡) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Thai (台). Biểu thị trạng thái nội tâm an tĩnh, nét mặt dịu dàng vui tươi, không cáu gắt nóng nảy. Người có chữ Di luôn đem lại bầu không khí hòa ái cho gia đình.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

怡
yí DI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vui vẻ; sung sướng; vui mừng; hân hoan

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Tâm hồn bình yên không vướng bận ưu phiền.) 台 CHỮ THAI (Lễ đài trang trọng, âm đọc và hòa khí an vui.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim thai nghén niềm vui An nhiên hòa nhã ngọt bùi bên nhau. Bên TÂM (忄) chữ THAI (台) dịu dàng, Chữ DI (怡) thư thái ngập tràn niềm vui.”

Chữ DI (怡) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Thai (台). Biểu thị trạng thái nội tâm an tĩnh, nét mặt dịu dàng vui tươi, không cáu gắt nóng nảy. Người có chữ Di luôn đem lại bầu không khí hòa ái cho gia đình.

然
yírán DI NHIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vui vẻ; ung dung; vui mừng; sung sướng

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.) 灬 BỐN CHẤM HỎA (Ngọn lửa nấu nướng, hơi nóng, nhiệt lượng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Thịt NHỤC chó KHUYỂN trên dàn, Bốn chấm HỎA dưới lửa than hồng hồng. Chữ NHIÊN cháy rực lửa lòng, Tự nhiên chân thật thong dong giữa đời.”

Chữ NHIÊN (然) là chữ hội ý kiêm hình thanh, gồm bộ NHỤC (月/肉 - miếng thịt), bộ KHUYỂN (犬 - con chó) ở trên và bộ HỎA (灬 - ngọn lửa) ở dưới. Nghĩa gốc của chữ là nướng chín thịt thú săn trên ngọn lửa hồng, sau đó nghĩa "đốt cháy" được thêm bộ HỎA thành chữ NHIÊN (燃), còn chữ 然 được mượn làm đại từ và liên từ chỉ trạng thái "như vậy, đương nhiên, tuy nhiên". Chữ gợi nhắc lối sống thuận theo tự nhiên và giữ trọn ngọn lửa nhiệt huyết.

Câu ví dụ với từ “怡然”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老人坐在院里神情十分怡然。

lǎorén zuò zài yuàn lǐ shénqíng shífēn yírán.

“Ông lão ngồi trong sân với vẻ mặt vô cùng thư thái.”

Ví dụ #2

小猫怡然趴在阳台安静睡觉。

xiǎo māo yírán pā zài yángtái ānjìng shuì jiào.

“Chú mèo nằm thư thái ngủ yên trên ban công.”

Từ “怡然” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 怡然 (yírán)

怡然 (yírán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “怡然” có phiên âm Pinyin là “yírán”, âm Hán Việt là “DI NHIÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vui vẻ; ung dung; vui mừng; sung sướng”.

Chữ 怡然 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “怡然” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-03-13T11:16:14+07:00