哀怨
Minh họa từ vựng 哀怨 (āiyuàn)
āiyuàn HÁN VIỆT: AI OÁN

哀怨: ai oán; xót thương; than vãn; buồn thảm; buồn bã; hờn tủi; tủi hờn

ai oán xót thương than vãn buồn thảm buồn bã hờn tủi tủi hờn

Nét viết & luyện viết chữ 哀怨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 哀

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ AI (哀): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 悲哀 (BI AI: bi ai, đau buồn, xót thương).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

哀
āi AI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bi thương; đau xót; đau thương; buồn rầu

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ AI (哀): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 悲哀 (BI AI: bi ai, đau buồn, xót thương).

怨
yuàn OÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

oán trách, trách móc, oán giận

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
𠂊 / 夗 CHỮ UYỂN (Người nằm co quắp u uất trong đêm tối không duỗi thẳng được.) 心 BỘ TÂM (Trái tim ấmức đè nén tủi hờn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Uất ức uốn khúc trong lòng Trái tim tích tụ ngập tràn oán than. Trên UYỂN (夗) dưới TÂM (心) thở than, Chữ OÁN (怨) cởi bỏ muôn vàn nhẹ tênh.”

Chữ OÁN (怨) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Uyển (夗 - thân mình uốn khúc co quắp trong đêm lạnh) đặt trên chữ Tâm (心). Nỗi bất công tích tụ lâu ngày không được giải tỏa khiến con tim u uất sinh ra oán trách.

Câu ví dụ với từ “哀怨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他脸上现出哀怨的神情。

Tā liǎn shàng xiàn chū āiyuàn de shénqíng.

“Gương mặt anh ấy hiện rõ vẻ tủi hờn.”

Từ “哀怨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 哀怨 (āiyuàn)

哀怨 (āiyuàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “哀怨” có phiên âm Pinyin là “āiyuàn”, âm Hán Việt là “AI OÁN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ai oán; xót thương; than vãn; buồn thảm; buồn bã; hờn tủi; tủi hờn”.

Chữ 哀怨 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “哀怨” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-02-08T17:50:57+07:00