隐逸: ẩn dật; người ẩn cư
Nét viết & luyện viết chữ 隐逸
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ẨN (隐, phồn thể: 隱): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 隐蔽 (ẨN TẾ: kín đáo, ẩn giấu bí mật, che giấu), 隐患 (ẨN HOẠN: nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu), 隐瞒 (ẨN MAN: giấu giếm, bưng bít sự thật/thông tin), 隐私 (ẨN TƯ: quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ẩn núp; trốn; cất giấu
Chữ ẨN (隐, phồn thể: 隱): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 隐蔽 (ẨN TẾ: kín đáo, ẩn giấu bí mật, che giấu), 隐患 (ẨN HOẠN: nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu), 隐瞒 (ẨN MAN: giấu giếm, bưng bít sự thật/thông tin), 隐私 (ẨN TƯ: quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân).
ẩn dật; người ẩn cư
Chữ DẬT (逸): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét.
Câu ví dụ với từ “隐逸”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他选择隐逸山林生活。
Tā xuǎnzé yǐnyì shānlín shēnghuó.
“Anh ấy chọn cuộc sống ẩn dật trong núi rừng.”
Từ “隐逸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 隐逸 (yǐnyì)
隐逸 (yǐnyì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “隐逸” có phiên âm Pinyin là “yǐnyì”, âm Hán Việt là “ẨN DẬT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ẩn dật; người ẩn cư”.
Chữ 隐逸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “隐逸” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.