耻辱: nỗi nhục, sự sỉ nhục, điều hổ thẹn
Nghĩa tiếng Anh (English): shame, disgrace, humiliation, dishonor
Nét viết & luyện viết chữ 耻辱
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Tai nghe điều trái bẽ bàng Tim bừng biết thẹn giữ ngàn thanh danh. Bên NHĨ (耳) chữ CHỈ (止) lắng nghe, Chữ SỈ (耻) tự trọng răn đe chính mình.” — Chữ SỈ (耻/恥) là chữ hội ý, ghép từ bộ Nhĩ (耳 - tai) và Tâm (心 - tim) hoặc Chỉ (止). Tai nghe thấy điều trái đạo lý thì con tim biết hổ thẹn, mặt đỏ bừng. Khổng Tử nói: "Biết hổ thẹn gần với đức Dũng", người biết thẹn mới không làm điều xằng bậy.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sỉ nhục; nhục nhã; tủi thẹn
Câu thơ nhớ chữ: “Tai nghe điều trái bẽ bàng Tim bừng biết thẹn giữ ngàn thanh danh. Bên NHĨ (耳) chữ CHỈ (止) lắng nghe, Chữ SỈ (耻) tự trọng răn đe chính mình.”
Chữ SỈ (耻/恥) là chữ hội ý, ghép từ bộ Nhĩ (耳 - tai) và Tâm (心 - tim) hoặc Chỉ (止). Tai nghe thấy điều trái đạo lý thì con tim biết hổ thẹn, mặt đỏ bừng. Khổng Tử nói: "Biết hổ thẹn gần với đức Dũng", người biết thẹn mới không làm điều xằng bậy.
nhục nhã; sự sỉ nhục
Câu thơ nhớ chữ: “Trên THẦN vác cuốc ra đồng, Dưới THỐN phép tắc kẻo không kịp thời. Chữ NHỤC hổ thẹn với đời, Biết đủ biết dừng sáng ngời thanh danh.”
Chữ NHỤC (辱) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ THẦN (辰 - chiếc liềm bằng vỏ sò và thời vụ nông trang) ở trên cùng bộ THỐN (寸 - bàn tay, phép tắc) ở dưới. Thời cổ đại, nông nghiệp là gốc của xã hội, kẻ nào trễ nải thời vụ cày cấy sẽ bị xử phạt nghiêm khắc và chịu sự xấu hổ trước cộng đồng. Chữ mang nghĩa sỉ nhục, hổ thẹn, khuyên răn con người biết tự trọng, cần cù và "tri túc thường túc, chung thân bất nhục" (biết đủ thì suốt đời không chịu nhục).
Câu ví dụ với từ “耻辱”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在面对复杂的挑战时,保持耻辱的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí chǐ rǔ de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái xấu hổ đặc biệt quan trọng.”
When facing complex challenges, maintaining a term mindset is particularly crucial.
Từ “耻辱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 耻辱 (chǐ rǔ)
耻辱 (chǐ rǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “耻辱” có phiên âm Pinyin là “chǐ rǔ”, âm Hán Việt là “SỈ NHỤC”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nỗi nhục, sự sỉ nhục, điều hổ thẹn” (tiếng Anh: shame, disgrace, humiliation, dishonor).
Chữ 耻辱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “耻辱” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 耳. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.