羞辱
Minh họa từ vựng 羞辱
xiūrǔ HÁN VIỆT: TU NHỤC

羞辱: sỉ nhục; làm nhục; làm cho nhục nhã

sỉ nhục làm nhục làm cho nhục nhã

Nét viết & luyện viết chữ 羞辱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 羞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TU (羞): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 害羞 (HẠI TU: ngại ngùng, bẽn lẽn, xấu hổ), 羞耻 (TU SỈ: xấu hổ, nhục nhã, cảm giác hổ thẹn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

羞
xiūrǔ TU NHỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sỉ nhục; làm nhục; làm cho nhục nhã

Bộ 羊 (BỘ DƯƠNG • 6 nét): Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.
Thành phần cấu tạo chữ:
羊 DƯƠNG (Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.)

Chữ TU (羞): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 害羞 (HẠI TU: ngại ngùng, bẽn lẽn, xấu hổ), 羞耻 (TU SỈ: xấu hổ, nhục nhã, cảm giác hổ thẹn).

辱
rǔ NHỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhục nhã; sự sỉ nhục

Bộ 辰 (BỘ THẦN • 7 nét): Giờ Thần (7-9h sáng), con rồng, sao trời, ngày lành.
Thành phần cấu tạo chữ:
辰 THẦN (Giờ Thần (7-9h sáng), con rồng, sao trời, ngày lành.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên THẦN vác cuốc ra đồng, Dưới THỐN phép tắc kẻo không kịp thời. Chữ NHỤC hổ thẹn với đời, Biết đủ biết dừng sáng ngời thanh danh.”

Chữ NHỤC (辱) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ THẦN (辰 - chiếc liềm bằng vỏ sò và thời vụ nông trang) ở trên cùng bộ THỐN (寸 - bàn tay, phép tắc) ở dưới. Thời cổ đại, nông nghiệp là gốc của xã hội, kẻ nào trễ nải thời vụ cày cấy sẽ bị xử phạt nghiêm khắc và chịu sự xấu hổ trước cộng đồng. Chữ mang nghĩa sỉ nhục, hổ thẹn, khuyên răn con người biết tự trọng, cần cù và "tri túc thường túc, chung thân bất nhục" (biết đủ thì suốt đời không chịu nhục).

Câu ví dụ với từ “羞辱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他当众羞辱了对手。

tā dāngzhòng xiūrǔle duìshǒu.

“Anh ấy làm nhục đối thủ trước đám đông.”

Ví dụ #2

你不要羞辱别人。

nǐ bùyào xiūrǔ biérén.

“Bạn đừng làm nhục người khác.”

Từ “羞辱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →