追悔
Minh họa từ vựng 追悔
zhuīhuǐ HÁN VIỆT: TRUY HỐI

追悔: hối tiếc; ăn năn; hối hận; ân hận

hối tiếc ăn năn hối hận ân hận

Nét viết & luyện viết chữ 追悔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 追

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRUY (追): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 追求 (TRUY CẦU: theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng), 追悼 (TRUY ĐIỆU: truy điệu, tưởng niệm người đã khuất), 追究 (TRUY CỨU: truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

追
zhuī TRUY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đuổi theo, theo đuổi (ước mơ, lý tưởng)

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.)

Chữ TRUY (追): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 追求 (TRUY CẦU: theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng), 追悼 (TRUY ĐIỆU: truy điệu, tưởng niệm người đã khuất), 追究 (TRUY CỨU: truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm).

悔
zhuīhuǐ TRUY HỐI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hối tiếc; ăn năn; hối hận; ân hận

Bộ 忄 (BỘ TÂM ĐỨNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Trái tim cảm thấy đau xót xấu hổ.) 每 CHỮ MỖI (Mỗi ngày trôi qua đều day dứt khôn nguôi.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim day dứt từng ngày Ăn năn sám hối sửa sai nếp nhà. Bên TÂM (忄) chữ MỖI (每) tự răn, Chữ HỐI (悔) hướng thiện tháng năm đổi đời.”

Chữ HỐI (悔) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Mỗi (每 - mỗi ngày, thường xuyên). Khi phạm sai lầm, mỗi ngày nghĩ lại tâm can đều nhói đau. Biết hối hận là khởi đầu của sự thức tỉnh để làm lại cuộc đời.

Câu ví dụ với từ “追悔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他对过去的错误感到非常追悔。

Tā duì guòqù de cuòwù gǎndào fēicháng zhuīhuǐ.

“Anh ấy cảm thấy vô cùng ân hận về lỗi lầm trong quá khứ.”

Ví dụ #2

不要做出让你一生追悔的事情。

Bùyào zuò chū ràng nǐ yīshēng zhuīhuǐ de shìqíng.

“Đừng làm ra những việc khiến bạn phải ăn năn cả đời.”

Từ “追悔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →