累: mệt mỏi, vất vả (lèi); tích lũy, liên lụy (lěi); rườm rà, sai trĩu quả (léi)
Nghĩa tiếng Anh (English): tired, weary (lèi); to accumulate, implicate (lěi); cumbersome, clustered (léi)
Nét viết & luyện viết chữ 累
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên đồng cày ruộng ĐIỀN (田) sâu Dưới xe tơ MỊCH (糸) dãi dầu nắng mưa Tích lũy từng chút sớm trưa Làm nhiều thấm mệt xin vừa nghỉ ngơi.” — Chữ LỤY (累) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ ĐIỀN (田 - ruộng đất, biến đổi từ hình những viên đất xếp chồng) và phía dưới là bộ MỊCH (糸 - sợi dây tơ kết nối). Khi đọc là lěi, chữ chỉ việc gom góp từng sợi tơ, từng tấc đất để tích lũy lâu dài. Khi đọc là lèi, hình ảnh con người vừa cày ruộng (ĐIỀN) vừa se tơ (MỊCH) quanh năm suốt tháng gợi lên sự vất vả, mệt mỏi, cần được nghỉ ngơi thư giãn.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mệt mỏi, vất vả (lèi); tích lũy, liên lụy (lěi); rườm rà, sai trĩu quả (léi)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đồng cày ruộng ĐIỀN (田) sâu Dưới xe tơ MỊCH (糸) dãi dầu nắng mưa Tích lũy từng chút sớm trưa Làm nhiều thấm mệt xin vừa nghỉ ngơi.”
Chữ LỤY (累) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ ĐIỀN (田 - ruộng đất, biến đổi từ hình những viên đất xếp chồng) và phía dưới là bộ MỊCH (糸 - sợi dây tơ kết nối). Khi đọc là lěi, chữ chỉ việc gom góp từng sợi tơ, từng tấc đất để tích lũy lâu dài. Khi đọc là lèi, hình ảnh con người vừa cày ruộng (ĐIỀN) vừa se tơ (MỊCH) quanh năm suốt tháng gợi lên sự vất vả, mệt mỏi, cần được nghỉ ngơi thư giãn.
Câu ví dụ với từ “累”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
走了一整天的路,大家都觉得很累。
Zǒu le yì zhěng tiān de lù, dàjiā dōu juéde hěn lèi.
“[lèi - Tính từ / Động từ] Đi bộ suốt cả một ngày trời, mọi người đều cảm thấy rất mệt.”
I am very tired today and want to sleep early.
学习语言需要每天不断地积累词汇。
Xuéxí yǔyán xūyào měitiān búduàn de jīlěi cíhuì.
“[lěi - Động từ] Học ngoại ngữ cần không ngừng tích lũy từ vựng mỗi ngày.”
Running five kilometers today, I am really a bit tired.
Từ “累” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 累 (lèi / lěi / léi)
累 (lèi / lěi / léi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 2), từ “累” có phiên âm Pinyin là “lèi / lěi / léi”, âm Hán Việt là “LỤY / LŨY”, thuộc từ loại Tính từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mệt mỏi, vất vả (lèi); tích lũy, liên lụy (lěi); rườm rà, sai trĩu quả (léi)” (tiếng Anh: tired, weary (lèi); to accumulate, implicate (lěi); cumbersome, clustered (léi)).
Chữ 累 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “累” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.