假
Minh họa từ vựng 假 (jiǎ / jià)
jiǎ / jià HÁN VIỆT: GIẢ / GIÁ

假: giả, không thật, giả sử (jiǎ); kỳ nghỉ, nghỉ phép (jià)

giả không thật giả sử (jiǎ) kỳ nghỉ nghỉ phép (jià)

Nghĩa tiếng Anh (English): fake, false, if (jiǎ); vacation, holiday, leave (jià)

Nét viết & luyện viết chữ 假

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 假

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢ (假): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 寒假 (HÀN GIÁ: kỳ nghỉ đông), 请假 (THỈNH GIÁ: xin nghỉ phép, xin nghỉ), 假如 (GIẢ NHƯ: giả sử, nếu như).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

假
jiǎ / jià GIẢ / GIÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giả, không thật, giả sử (jiǎ); kỳ nghỉ, nghỉ phép (jià)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ GIẢ (假): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 寒假 (HÀN GIÁ: kỳ nghỉ đông), 请假 (THỈNH GIÁ: xin nghỉ phép, xin nghỉ), 假如 (GIẢ NHƯ: giả sử, nếu như).

Câu ví dụ với từ “假”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

假如明天下雨,我们就不去爬山了。

Jiǎrú míngtiān xiàyǔ, wǒmen jiù bú qù páshān le.

“[jiǎ - Tính từ / Liên từ] Giả sử ngày mai trời mưa thì chúng ta sẽ không đi leo núi nữa.”

This is fake.

Ví dụ #2

下个星期放暑假,我打算回老家看爷爷奶奶。

Xià gè xīngqī fàng shǔjià, wǒ dǎsuàn huí lǎojiā kàn yéye nǎinai.

“[jià - Danh từ] Tuần sau nghỉ hè, tôi dự định về quê thăm ông bà nội.”

Deeply understanding the context of "假" (sai) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “假” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 假 (jiǎ / jià)

假 (jiǎ / jià) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “假” có phiên âm Pinyin là “jiǎ / jià”, âm Hán Việt là “GIẢ / GIÁ”, thuộc từ loại Tính từ / Liên từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “giả, không thật, giả sử (jiǎ); kỳ nghỉ, nghỉ phép (jià)” (tiếng Anh: fake, false, if (jiǎ); vacation, holiday, leave (jià)).

Chữ 假 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “假” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2025-10-19T12:22:32+07:00