贪污腐败
Minh họa từ vựng 贪污腐败 (tānwū fǔbài)
tānwū fǔbài HÁN VIỆT: THAM Ô HỦ BẠI

贪污腐败: tham nhũng

tham nhũng

Nét viết & luyện viết chữ 贪污腐败

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 贪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (36 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THAM (贪, phồn thể: 貪): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 贪婪 (THAM LAM: tham lam, hám lợi vô độ), 贪污 (THAM Ô: tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

贪
tān THAM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tham; tham lam; tham ô

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ THAM (贪, phồn thể: 貪): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 贪婪 (THAM LAM: tham lam, hám lợi vô độ), 贪污 (THAM Ô: tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ).

污
tānwū fǔbài THAM Ô HỦ BẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tham nhũng

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ Ô (污): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 污染 (Ô NHIỄM: ô nhiễm, làm ô nhiễm), 贪污 (THAM Ô: tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ), 污蔑 (Ô MIỆT: bôi nhọ, vu khống bôi bẩn danh dự).

腐
tānwū fǔbài THAM Ô HỦ BẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tham nhũng

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.) 肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ HỦ (腐): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN) + 肉 (NHỤC). Từ ghép HSK: 豆腐 (ĐẬU HỦ: đậu phụ, đậu hũ), 腐败 (HỦ BẠI: tham nhũng, hủ bại, thối nát), 腐烂 (HỦ LẠN: mục nát, thối rữa, phân hủy hoai mục), 腐蚀 (HỦ THỰC: ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất).

败
bài BẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thua, thất bại; đánh bại; tàn úa, hư hỏng

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ BẠI (败, phồn thể: 敗): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét, thành phần: 贝 (BỐI) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 败坏 (BẠI HOẠI: làm hư hỏng, làm bại hoại, làm ô danh), 腐败 (HỦ BẠI: tham nhũng, hủ bại, thối nát).

Câu ví dụ với từ “贪污腐败”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

上级要求严厉惩办贪污腐败分子。

Shàngjí yāoqiú yánlì chéngbàn tānwū fǔbài fènzǐ.

“Cấp trên yêu cầu nghiêm khắc xử lý những kẻ tham nhũng và hủ bại.”

Ví dụ #2

民众厌恶贪污腐败。

mínzhòng yànwù tānwū fǔbài.

“Dân chúng căm ghét tham nhũng.”

Từ “贪污腐败” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 贪污腐败 (tānwū fǔbài)

贪污腐败 (tānwū fǔbài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “贪污腐败” có phiên âm Pinyin là “tānwū fǔbài”, âm Hán Việt là “THAM Ô HỦ BẠI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tham nhũng”.

Chữ 贪污腐败 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “贪污腐败” có tổng cộng 36 nét viết, thuộc bộ thủ 貝. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-07-25T18:21:42+07:00