无赖 Phồn thể: 無賴
Minh họa từ vựng 无赖
wú lài HÁN VIỆT: VÔ LẠI

无赖: vô lại, lưu manh côn đồ; cù nhầy trơ tráo

vô lại lưu manh côn đồ cù nhầy trơ tráo

Nghĩa tiếng Anh (English): rascal, rogue, shameless hooligan, rascally

Nét viết & luyện viết chữ 无赖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 无

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VÔ (无, phồn thể: 無): thuộc bộ VÔ (无), gồm 4 nét, thành phần: 无 (VÔ) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 无聊 (VÔ LIÊU: nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 无奈 (VÔ NẠI: bất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà), 无数 (VÔ SỐ: vô số, vô vàn, không đếm xuể).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

无
wú VÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

không, không có (vô)

Bộ 无 (BỘ VÔ • 4 nét): Không có, hư không.
Thành phần cấu tạo chữ:
无 VÔ (Không có, hư không.) 尢 UÔNG (Chân đi khập khiễng, dị tật ở chân.)

Chữ VÔ (无, phồn thể: 無): thuộc bộ VÔ (无), gồm 4 nét, thành phần: 无 (VÔ) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 无聊 (VÔ LIÊU: nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 无奈 (VÔ NẠI: bất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà), 无数 (VÔ SỐ: vô số, vô vàn, không đếm xuể).

赖
lài LẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dựa dẫm, ỷ lại; quỵt nợ; xấu (tồi)

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ LẠI (赖, phồn thể: 賴): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 13 nét. Từ ghép HSK: 无赖 (VÔ LẠI: vô lại, lưu manh côn đồ; cù nhầy trơ tráo), 信赖 (TÍN LẠI: tin cậy, tín nhiệm giao phó), 依赖 (Y LẠI: ỷ lại, phụ thuộc lệ thuộc vào bên ngoài).

Câu ví dụ với từ “无赖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

司法机关依法严厉打击各类寻衅滋事、恶意逃废金融债务与胡搅蛮缠的“老赖”无赖违法失信行径。

Sī fǎ jī guān yī fǎ yán lì dǎ jī gè lèi xún xìn zī shì, è yì táo fèi jīn róng zhài wù yǔ hú jiǎo mán chán de "lǎo lài" wú lài wéi fǎ shī xìn xíng jìng.

“Cơ quan tư pháp theo quy định của pháp luật nghiêm trị mọi hành vi thất tín vi phạm pháp luật vô lại cù nhầy, càn quấy gây sự và cố tình trốn tránh nghĩa vụ trả nợ tài chính của các đối tượng chây ì quỵt nợ.”

Judicial organs crack down on rogue default behaviors and debt evasion to protect social credit and legal integrity.

Ví dụ #2

深刻领悟“无赖”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ wú lài ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “无赖” (vô lại, lưu manh côn đồ - VÔ LẠI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "无赖" (vô lại, lưu manh côn đồ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “无赖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →