傲岸
Minh họa từ vựng 傲岸 (ào'àn)
ào'àn HÁN VIỆT: NGẠO NGẠN

傲岸: cao ngạo; tự cao tự đại; kiêu ngạo; ngạo mạn

cao ngạo tự cao tự đại kiêu ngạo ngạo mạn

Nét viết & luyện viết chữ 傲岸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 傲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGẠO (傲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (11 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 骄傲 (KIÊU NGẠO: kiêu ngạo, tự hào).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

傲
ào NGẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngạo nghễ, kiêu hãnh; ngạo mạn khinh khỉnh

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ NGẠO (傲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (11 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 骄傲 (KIÊU NGẠO: kiêu ngạo, tự hào).

岸
àn NGẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bờ (sông, biển, hồ)

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 BỘ SƠN (Đồi núi cao che chắn sóng gió.) 厂 BỘ HÁN (Bờ đê dốc đứng ngăn dòng lũ dữ.) 干 CHỮ CAN (Chống đỡ khô ráo, bờ đất nơi con thuyền cập bến.)

Câu thơ nhớ chữ: “Núi che chắn vách đất cao Bờ sông phẳng lặng thuyền vào bình yên. Trên SƠN (山) HÁN (厂) CAN (干) vững vàng, Chữ NGẠN (岸) bến đỗ xóm làng bình yên.”

Chữ NGẠN (岸) là chữ hình thanh kiêm hội ý, có bộ Sơn (山) trên đỉnh, vách đứng (厂) và chữ Can (干 - khô ráo). Bờ sông nhô cao khô ráo giúp con thuyền thoát khỏi sóng gió bão bùng để cập bến an toàn. Nhà Phật có câu "Khổ hải vô biên, hồi đầu thị ngạn".

Câu ví dụ với từ “傲岸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他说话很傲岸。

tā shuōhuà hěn ào'àn.

“Anh ta nói chuyện rất cao ngạo.”

Từ “傲岸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 傲岸 (ào'àn)

傲岸 (ào'àn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “傲岸” có phiên âm Pinyin là “ào'àn”, âm Hán Việt là “NGẠO NGẠN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cao ngạo; tự cao tự đại; kiêu ngạo; ngạo mạn”.

Chữ 傲岸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “傲岸” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-09-09T16:26:51+07:00