鲁莽
Minh họa từ vựng 鲁莽 (lǔmǎng)
lǔmǎng HÁN VIỆT: LỖ MÃNG

鲁莽: lỗ mãng; thô lỗ; thô bỉ

lỗ mãng thô lỗ thô bỉ

Nét viết & luyện viết chữ 鲁莽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鲁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LỖ (鲁, phồn thể: 魯): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 12 nét, thành phần: 鱼 (NGƯ) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 粗鲁 (THÔ LỖ: thô lỗ, cộc cằn, thô bạo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鲁
lǔmǎng LỖ MÃNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lỗ mãng; thô lỗ; thô bỉ

Bộ 魚 (BỘ NGƯ • 11 nét): Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.
Thành phần cấu tạo chữ:
鱼 NGƯ (Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ LỖ (鲁, phồn thể: 魯): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 12 nét, thành phần: 鱼 (NGƯ) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 粗鲁 (THÔ LỖ: thô lỗ, cộc cằn, thô bạo).

莽
lǔmǎng LỖ MÃNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lỗ mãng; thô lỗ; thô bỉ

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ MÃNG (莽): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét.

Câu ví dụ với từ “鲁莽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的行为非常鲁莽。

tā de xíngwéi fēicháng lǔmǎng.

“Hành động của anh ấy rất thô lỗ.”

Ví dụ #2

他对待人非常鲁莽。

tā duìdài rén fēicháng lǔmǎng.

“Anh ấy đối xử với mọi người rất thô bỉ.”

Từ “鲁莽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 鲁莽 (lǔmǎng)

鲁莽 (lǔmǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “鲁莽” có phiên âm Pinyin là “lǔmǎng”, âm Hán Việt là “LỖ MÃNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lỗ mãng; thô lỗ; thô bỉ”.

Chữ 鲁莽 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “鲁莽” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 魚. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-11-20T20:46:13+07:00