梦想: ước mơ, khát vọng hoài bão; mơ ước
Nghĩa tiếng Anh (English): dream, aspiration, to dream of
Nét viết & luyện viết chữ 梦想
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MỘNG (梦, phồn thể: 夢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 梦想 (MỘNG TƯỞNG: ước mơ, khát vọng hoài bão; mơ ước).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giấc mơ, ước mơ; nằm mộng
Chữ MỘNG (梦, phồn thể: 夢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 梦想 (MỘNG TƯỞNG: ước mơ, khát vọng hoài bão; mơ ước).
muốn, nghĩ, nhớ
Câu thơ nhớ chữ: “Trên cây MỘC có MỤC nhìn Dưới TÂM khắc cốt bóng hình chẳng quên TƯỞNG là suy nghĩ ngày đêm Nhớ nhung, mong muốn êm đềm trong tim.”
Chữ TƯỞNG (想) là chữ hình thanh kiêm hội ý tinh tế, gồm chữ TƯỚNG (相 - ghép từ bộ MỘC 木 và bộ MỤC 目) ở trên đóng vai trò biểu âm kiêm gợi hình ảnh, và bộ TÂM (心 - trái tim) ở dưới biểu ý. Khi đôi mắt (目) ngắm nhìn bóng cây (木), hình ảnh ấy khắc sâu vào trái tim (心), khiến ta suy ngẫm, ước muốn hoặc nhớ nhung người phương xa. Chữ TƯỞNG gói gọn cả lý trí ('suy nghĩ, muốn') lẫn tình cảm ('nhớ thương').
Câu ví dụ với từ “梦想”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
一代代航天人怀揣飞天揽月、漫步太空的壮丽强国梦想,把无数个曾经的科学幻想变成了震撼人心的辉煌现实。
Yí dài dài háng tiān rén huái chuāi fēi tiān lǎn yuè, màn bù tài kōng de zhuàng lì qiáng guó mèng xiǎng, bǎ wú shù gè céng jīng de kē xué huàn xiǎng biàn chéng le zhèn hàn rén xīn de huī huáng xiàn shí.
“Biết bao thế hệ những người làm hàng không vũ trụ mang trong tim ước mơ hoài bão tráng lệ xây dựng đất nước hùng mạnh bay lên trời hái trăng, đi dạo trong không gian vũ trụ, đã biến vô số những viễn tưởng khoa học năm xưa trở thành hiện thực huy hoàng lay động lòng người.”
Generations of aerospace engineers harbored grand dreams of lunar exploration, turning sci-fi visions into breathtaking reality.
深刻领悟“梦想”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ mèng xiǎng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “梦想” (ước mơ, khát vọng hoài bão - MỘNG TƯỞNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "梦想" (ước mơ, khát vọng hoài bão) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “梦想” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 梦想 (mèng xiǎng)
梦想 (mèng xiǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “梦想” có phiên âm Pinyin là “mèng xiǎng”, âm Hán Việt là “MỘNG TƯỞNG”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ước mơ, khát vọng hoài bão; mơ ước” (tiếng Anh: dream, aspiration, to dream of).
Chữ 梦想 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “梦想” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.