渊博
Minh họa từ vựng 渊博
yuānbó HÁN VIỆT: UYÊN BÁC

渊博: học vấn uyên thâm hiểu rộng

học vấn uyên thâm hiểu rộng

Nghĩa tiếng Anh (English): erudite, broad and profound

Nét viết & luyện viết chữ 渊博

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 渊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ UYÊN (渊, phồn thể: 淵): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 米 (MỄ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

渊
yuān UYÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Uyên (Uyên bác, học vấn sâu rộng như vực thẳm biển sâu, chữ Uyên (鸳 - Yuān) chỉ đôi chim uyên ương thủy chung tình nghĩa.).

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.)

Chữ UYÊN (渊, phồn thể: 淵): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 米 (MỄ).

博
yuānbó UYÊN BÁC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

học vấn uyên thâm hiểu rộng

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét): Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 BỘ THẬP (Mười phương trời đất, dung chứa vạn vật bao la vô tận.) 甫 BỘ PHỦ (Lớn lao, rộng khắp, đức hạnh tốt lành.) 寸 BỘ THỐN (Tấc gang, tấc lòng trân quý chở đi chia sẻ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Thập mười phương rộng chở yêu thương, Chuyên chở tình thương khắp dặm trường. Bác ái bao la trùm bốn cõi, Đức dày phúc lớn rạng quê hương.”

Chữ BÁC (博) là chữ hình thanh. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Bác 博 thuộc bộ Thập (十) kết hợp với chữ Chuyên / Phủ, mang ý nghĩa chuyên chở rộng khắp mười phương. Chữ Bác khi ghép với chữ Ái (愛) tạo thành "Bác Ái" - tình thương yêu sâu kín từ đáy tim lan tỏa rộng khắp muôn loài không phân biệt giống nòi hay đẳng cấp. Con người học chữ Bác để mở rộng tấm lòng, thấu suốt tri thức và đem trí tuệ phụng sự nhân sinh.

Câu ví dụ với từ “渊博”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“渊博”的一个常用表达。

Zhè shì "yuānbó" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "học vấn uyên thâm hiểu rộng".”

Từ “渊博” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →