健忘: dễ quên; hay quên; chóng quên; đãng trí
Nét viết & luyện viết chữ 健忘
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (4 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Chữ Vong chết lặng bên trên, Đè lên chữ Tâm hóa quên tình đầu. Hình bóng tan biến từ lâu, Chữ Vong lãng đãng qua cầu phù vân.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khoẻ mạnh; cường tráng; vững chắc
quên, lãng quên
Câu thơ nhớ chữ: “Chữ Vong chết lặng bên trên, Đè lên chữ Tâm hóa quên tình đầu. Hình bóng tan biến từ lâu, Chữ Vong lãng đãng qua cầu phù vân.”
Câu ví dụ với từ “健忘”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她最近很健忘,总是丢东西。
tā zuìjìn hěn jiànwàng, zǒng shì diū dōngxi.
“Gần đây cô ấy rất hay quên, luôn làm mất đồ.”
年纪大了,人容易变得健忘。
niánjì dàle, rén róngyì biàn de jiànwàng.
“Khi lớn tuổi, người ta dễ trở nên hay quên.”
Từ “健忘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn