傲慢: ngạo mạn, kiêu căng hống hách, tự cao tự đại
Nghĩa tiếng Anh (English): arrogant, haughty, overbearing, disdainful
Nét viết & luyện viết chữ 傲慢
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGẠO (傲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (11 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 骄傲 (KIÊU NGẠO: kiêu ngạo, tự hào).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngạo nghễ, kiêu hãnh; ngạo mạn khinh khỉnh
Chữ NGẠO (傲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (11 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 骄傲 (KIÊU NGẠO: kiêu ngạo, tự hào).
chậm
Câu thơ nhớ chữ: “TÂM ĐỨNG (忄) giữ nhịp bình yên Mặt trời NHẬT (日) xuống bên hiên dịu dàng Tay HỰU (又) làm việc khoan thai Nói năng chậm rãi rõ ràng từng câu.”
Chữ MẠN (慢) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ TÂM ĐỨNG (忄 - tâm trí, thái độ) bên trái biểu ý và chữ MẠN (曼 - gồm bộ NHẬT 日, bộ VÕNG 罒 và bộ HỰU 又, nghĩa là kéo dài) bên phải biểu âm. Khi tâm trí (TÂM) buông lỏng, nhịp điệu kéo dài (MẠN) không vội vã thì hành động trở nên chậm rãi, từ từ. Trong giao tiếp, chữ MẠN nhắc ta biết sống chậm lại để lắng nghe và tránh thái độ đãi mạn với người khác.
Câu ví dụ với từ “傲慢”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们用一系列无可争辩的硬核原创科技突破,彻底打破了西方某些学者在基础科学领域长期存在的傲慢与偏见。
Wǒ men yòng yī xì liè wú kě zhēng biàn de yìng hé yuán chuàng kē jì tū pò, chè dǐ dǎ pò le xī fāng mǒu xiē xué zhě zài jī chǔ kē xué lǐng yù cháng qī cún zài de ào màn yǔ piān jiàn.
“Chúng ta dùng một loạt các bước đột phá khoa học công nghệ nguyên tác công nghệ cứng không thể bàn cãi để đập tan triệt để sự thành kiến và kiêu căng ngạo mạn tồn tại suốt thời gian dài của một số học giả phương Tây trong lĩnh vực khoa học cơ bản.”
Through undeniable original breakthroughs, we shattered long-standing arrogance and prejudice in science.
Từ “傲慢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn