贱 Phồn thể: 賤
Minh họa từ vựng 贱 (jiàn)
jiàn HÁN VIỆT: TIỆN

贱: rẻ, giá rẻ; thấp hèn, đê tiện

rẻ giá rẻ thấp hèn đê tiện

Nghĩa tiếng Anh (English): cheap, inexpensive, lowly, humble, despicable

Nét viết & luyện viết chữ 贱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 贱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIỆN (贱, phồn thể: 賤): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét, thành phần: 贝 (BỐI) + 戈 (QUA).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

贱
jiàn TIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rẻ, giá rẻ; thấp hèn, đê tiện

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.) 戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.)

Chữ TIỆN (贱, phồn thể: 賤): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét, thành phần: 贝 (BỐI) + 戈 (QUA).

Câu ví dụ với từ “贱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

古人常说“物以稀为贵”,泛滥成灾的东西自然就贱了。

gǔ rén cháng shuō “ wù yǐ xī wéi guì ” , fàn làn chéng zāi de dōng xī zì rán jiù jiàn le 。

“Người xưa thường nói "quý hồ tinh bất quý hồ đa", những thứ tràn lan thì tự nhiên sẽ trở nên rẻ mạt.”

The ancients often said 'rarity makes something valuable'; things that flood the market naturally become cheap.

Từ “贱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 贱 (jiàn)

贱 (jiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “贱” có phiên âm Pinyin là “jiàn”, âm Hán Việt là “TIỆN”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “rẻ, giá rẻ; thấp hèn, đê tiện” (tiếng Anh: cheap, inexpensive, lowly, humble, despicable).

Chữ 贱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “贱” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 貝. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2015-09-11T11:26:57+07:00