刁蛮: bướng bỉnh; ngang ngược; kịch cợm
Nét viết & luyện viết chữ 刁蛮
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIÊU (刁): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 2 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bướng bỉnh; ngang ngược; kịch cợm
Chữ ĐIÊU (刁): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 2 nét.
lỗ mãng; liều lĩnh; thô lỗ; ngang ngạnh
Chữ MAN (蛮, phồn thể: 蠻): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 12 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 野蛮 (DÃ MAN: dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh).
Câu ví dụ với từ “刁蛮”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她性格刁蛮,不易相处。
Tā xìnggé diāomán, bù yì xiāngchǔ.
“Cô ấy tính cách bướng bỉnh, khó gần.”
Từ “刁蛮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 刁蛮 (diāomán)
刁蛮 (diāomán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “刁蛮” có phiên âm Pinyin là “diāomán”, âm Hán Việt là “ĐIÊU MAN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bướng bỉnh; ngang ngược; kịch cợm”.
Chữ 刁蛮 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “刁蛮” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.