错: sai, nhầm; lỗi lầm
Nghĩa tiếng Anh (English): wrong, mistaken, mistake
Nét viết & luyện viết chữ 错
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trái KIM vàng bạc sáng ngời Phải TÍCH ngày cũ một thời đan xen Chữ THÁC là lỗi sai quấy Biết sai kịp sửa mới nên con người.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sai, nhầm; lỗi lầm
Câu thơ nhớ chữ: “Trái KIM vàng bạc sáng ngời Phải TÍCH ngày cũ một thời đan xen Chữ THÁC là lỗi sai quấy Biết sai kịp sửa mới nên con người.”
Câu ví dụ với từ “错”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这个字你写错了。
Zhè gè zì nǐ xiě cuò le.
“Chữ này bạn viết sai rồi.”
You wrote this character wrong.
对不起,我把名字写错了。
Duìbuqǐ, wǒ bǎ míngzi xiě cuò le.
“Xin lỗi, tôi đã viết nhầm họ tên rồi.”
Sorry, I wrote the name wrong.
Từ “错” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn