流氓
Minh họa từ vựng 流氓 (liú máng)
liú máng HÁN VIỆT: LƯU MANH

流氓: lưu manh, côn đồ, kẻ càn quấy bất hảo

lưu manh côn đồ kẻ càn quấy bất hảo

Nghĩa tiếng Anh (English): rogue, gangster, hooligan, ruffian

Nét viết & luyện viết chữ 流氓

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 流

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LƯU (流): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 交流 (GIAO LƯU: giao lưu, trao đổi), 流泪 (LƯU LỆ: rơi lệ, chảy nước mắt), 流利 (LƯU LỢI: lưu loát, trôi chảy), 流行 (LƯU HÀNH: thịnh hành, phổ biến, trào lưu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

流
liú LƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chảy, trôi chảy (dòng nước); luồng dòng

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ LƯU (流): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 交流 (GIAO LƯU: giao lưu, trao đổi), 流泪 (LƯU LỆ: rơi lệ, chảy nước mắt), 流利 (LƯU LỢI: lưu loát, trôi chảy), 流行 (LƯU HÀNH: thịnh hành, phổ biến, trào lưu).

氓
liú máng LƯU MANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lưu manh, côn đồ, kẻ càn quấy bất hảo

Bộ 氏 (BỘ THỊ • 4 nét): Dòng họ, chức tước quyền quý thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ VONG rời xứ xa, Bên phải chữ DÂN mất quê nhà. Phiêu bạt tha hương đời cơ cực, Chữ MANH nhắc nhở sống chan hòa.”

Chữ MANH (氓) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, ghép bởi chữ VONG (亡 - trốn chạy, mất đi) vừa biểu âm vừa biểu ý, cùng chữ DÂN (民 - người dân) ở bên phải. Nghĩa gốc trong Kinh Thi chỉ người dân phải rời bỏ quê hương đi khai hoang hoặc lưu lạc tha hương. Về sau, do cảnh sống lang thang dễ nảy sinh thói xấu nên trong từ LƯU MANH (流氓) chữ chuyển nghĩa chỉ kẻ côn đồ, bất chính.

Câu ví dụ với từ “流氓”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家司法机关常态化开展扫黑除恶斗争,坚决依法铲除各类欺压百姓、为非作歹的黑恶势力与流氓团伙。

Guó jiā sī fǎ jī guān cháng tài huà kāi zhǎn sǎo hēi chú è dòu zhēng, jiān jué yī fǎ chǎn chú gè lèi qī yā bǎi xìng, wéi fēi zuò dǎi de hēi è shì lì yǔ liú máng tuán huǒ.

“Cơ quan tư pháp quốc gia thường xuyên triển khai cuộc đấu tranh quét sạch tội phạm có tổ chức và thế lực ngầm, kiên quyết diệt trừ tận gốc theo pháp luật mọi loại thế lực đen tối và băng nhóm lưu manh côn đồ bắt nạt dân chúng, làm điều xằng bậy.”

Judicial organs regularly wage campaigns against organized crime, eradicating hooligan gangs and underworld forces.

Ví dụ #2

深刻领悟“流氓”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ liú máng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “流氓” (lưu manh, côn đồ, kẻ càn quấy bất hảo - LƯU MANH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "流氓" (lưu manh, côn đồ, kẻ càn quấy bất hảo) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “流氓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 流氓 (liú máng)

流氓 (liú máng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “流氓” có phiên âm Pinyin là “liú máng”, âm Hán Việt là “LƯU MANH”, thuộc từ loại Danh từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lưu manh, côn đồ, kẻ càn quấy bất hảo” (tiếng Anh: rogue, gangster, hooligan, ruffian).

Chữ 流氓 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “流氓” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2024-07-10T21:21:01+07:00