钦州
Minh họa từ vựng 钦州
qīnzhōu HÁN VIỆT: KHÂM CHÂU

钦州: Thành phố cấp tỉnh Khâm Châu ở Quảng Tây

Thành phố cấp tỉnh Khâm Châu ở Quảng Tây

Nét viết & luyện viết chữ 钦州

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 钦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÂM (钦, phồn thể: 欽): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 钦佩 (KHÂM BỘI: khâm phục, kính phục sâu sắc, ngưỡng mộ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

钦
qīnzhōu KHÂM CHÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thành phố cấp tỉnh Khâm Châu ở Quảng Tây

Bộ 钅 (BỘ KIM • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Chữ KHÂM (钦, phồn thể: 欽): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 钦佩 (KHÂM BỘI: khâm phục, kính phục sâu sắc, ngưỡng mộ).

州
zhōu CHÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

châu (đơn vị hành chính cấp tỉnh/châu tự trị); bang

Bộ 川 (BỘ XUYÊN • 6 nét): Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên ngoài làn nước THỦY vây, Bên trong chữ CHÂU đất đầy nổi lên. Chữ CHÂU lục địa vững bền, Năm châu bốn biển kết nên tình người.”

Chữ CHÂU (洲) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) biểu ý và chữ CHÂU (州 - hình ảnh dòng sông uốn lượn quanh ba gò đất nổi ở giữa) vừa biểu âm vừa biểu ý. Vốn dĩ chữ CHÂU (州) nguyên thủy đã mang nghĩa là cồn đất giữa sông, nhưng khi chữ này được dùng để chỉ đơn vị hành chính (châu, tỉnh), người xưa đã thêm bộ THỦY (氵) tạo thành chữ CHÂU (洲) để chỉ các bãi bồi, ốc đảo và những đại lục rộng lớn (như Á CHÂU, ÂU CHÂU).

Câu ví dụ với từ “钦州”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这种紫红朱泥唯钦州独有。

Zhè zhǒng zǐhóng zhū ní wéi qīnzhōu dú yǒu.

“Loại đất sét đỏ này chỉ có ở Khâm Châu.”

Từ “钦州” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →