河江: Hà Giang; tỉnh Hà Giang
Nét viết & luyện viết chữ 河江
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Nước nguồn nuôi sống nhân gian Có thể tưới mát muôn vàn lúa ngô. Bên THỦY (氵) chữ KHẢ (可) hiền hòa, Chữ HÀ (河) dòng nước phù sa đắp bồi.” — Chữ HÀ (河) là chữ hình thanh, gồm bộ Thủy (氵) và chữ Khả (可). Ban đầu chuyên chỉ sông Hoàng Hà - cái nôi sinh dưỡng của nền văn minh Hoa Hạ. Dòng nước màu mỡ tưới tiêu cho muôn thửa ruộng tươi tốt bội thu.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
con sông
Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn nuôi sống nhân gian Có thể tưới mát muôn vàn lúa ngô. Bên THỦY (氵) chữ KHẢ (可) hiền hòa, Chữ HÀ (河) dòng nước phù sa đắp bồi.”
Chữ HÀ (河) là chữ hình thanh, gồm bộ Thủy (氵) và chữ Khả (可). Ban đầu chuyên chỉ sông Hoàng Hà - cái nôi sinh dưỡng của nền văn minh Hoa Hạ. Dòng nước màu mỡ tưới tiêu cho muôn thửa ruộng tươi tốt bội thu.
sông lớn, con sông (Trường Giang)
Câu thơ nhớ chữ: “Nước trôi cuồn cuộn ngút ngàn Công lao bồi đắp muôn vàn phù sa. Bên THỦY (氵) chữ CÔNG (工) vững vàng, Chữ GIANG (江) sông lớn mênh mang xuôi dòng.”
Chữ GIANG (江) là chữ hình thanh, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Công (工 - công lao to lớn). Ban đầu chuyên chỉ con sông Trường Giang vĩ đại, nuôi sống hàng trăm triệu cư dân và kiến tạo nên nền văn minh rực rỡ.
Câu ví dụ với từ “河江”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我想去河江旅游。
Wǒ xiǎng qù Héjiāng lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Hà Giang.”
河江省风景优美。
Héjiāng shěng fēngjǐng yōuměi.
“Tỉnh Hà Giang có phong cảnh đẹp.”
Từ “河江” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn