东部: miền Đông, phía đông, khu vực phía đông
Nghĩa tiếng Anh (English): eastern part, the east
Nét viết & luyện viết chữ 东部
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mặt trời sớm mọc ngọn cây cao, Chiếu sáng rừng cây rực sắc đào. Đạo khởi phương Đông bừng ánh sáng, Xua tan tăm tối đón thanh tao.” — Chữ ĐÔNG (东) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Phân tích chữ Đông (phồn thể 東) gồm chữ Nhật (日 - mặt trời) lồng vào giữa thân cây Mộc (木). Sáng sớm, vầng thái dương vừa nhô lên chiếu xuyên qua rặng cây rừng phía chân trời rực rỡ. Theo nguyên lý càn khôn dịch học, phương Đông thuộc hành Mộc, là phương chấn phát sinh khí, nơi "Đạo luôn luôn phát khởi từ phương Đông" đưa ánh sáng giác ngộ đến muôn phương.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
phía đông, hướng đông
Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời sớm mọc ngọn cây cao, Chiếu sáng rừng cây rực sắc đào. Đạo khởi phương Đông bừng ánh sáng, Xua tan tăm tối đón thanh tao.”
Chữ ĐÔNG (东) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Phân tích chữ Đông (phồn thể 東) gồm chữ Nhật (日 - mặt trời) lồng vào giữa thân cây Mộc (木). Sáng sớm, vầng thái dương vừa nhô lên chiếu xuyên qua rặng cây rừng phía chân trời rực rỡ. Theo nguyên lý càn khôn dịch học, phương Đông thuộc hành Mộc, là phương chấn phát sinh khí, nơi "Đạo luôn luôn phát khởi từ phương Đông" đưa ánh sáng giác ngộ đến muôn phương.
bộ (bộ ngành); bộ phận; cuốn, bộ (phim/sách)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ PHÔI phân chia, Bên phải bộ ẤP phân rìa đất đai. Chữ BỘ từng phần chẳng sai, Toàn bộ gắn kết tương lai vững bền.”
Chữ BỘ (部) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm chữ PHÔI (咅 - phân tách, gồm bộ LẬP 立 và bộ KHẨU 口) biểu âm ở bên trái và bộ ẤP (阝 - vùng đất, thành ấp) biểu ý ở bên phải. Nghĩa gốc của chữ là phân chia lãnh thổ thành từng khu vực hành chính có tổ chức quy củ. Ngày nay, chữ BỘ (部) được dùng rộng rãi để chỉ các bộ phận trong một chỉnh thể, các cơ quan ban ngành hoặc làm lượng từ cho tác phẩm văn học, điện ảnh.
Câu ví dụ với từ “东部”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国东部沿海地区对外开放程度高、创新要素密集,是引领全国高新技术产业发展的重要龙头。
Wǒ guó dōng bù yán hǎi dì qū duì wài kāi fàng chéng dù gāo, chuàng xīn yào sù mì jí, shì yǐn lǐng quán guó gāo xīn jì shù chǎn yè fā zhǎn de zhòng yào lóng tóu.
“Khu vực duyên hải miền Đông phía đông nước ta có độ mở cửa đối ngoại cao, các yếu tố đổi mới sáng tạo tập trung dày đặc, là đầu tàu quan trọng dẫn dắt sự phát triển ngành công nghệ cao mới của cả nước.”
Eastern coastal regions, with high openness and innovation density, serve as key engines for high-tech industries.
Từ “东部” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn