沿岸
Minh họa từ vựng 沿岸
yán'àn HÁN VIỆT: DUYÊN NGẠN

沿岸: ven bờ; dọc theo ven bờ

ven bờ dọc theo ven bờ

Nét viết & luyện viết chữ 沿岸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 沿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Núi che chắn vách đất cao Bờ sông phẳng lặng thuyền vào bình yên. Trên SƠN (山) HÁN (厂) CAN (干) vững vàng, Chữ NGẠN (岸) bến đỗ xóm làng bình yên.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

沿
yán DUYÊN

dọc theo, men theo; bờ, mép, viền

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
岸
àn NGẠN

bờ (sông, biển, hồ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Núi che chắn vách đất cao Bờ sông phẳng lặng thuyền vào bình yên. Trên SƠN (山) HÁN (厂) CAN (干) vững vàng, Chữ NGẠN (岸) bến đỗ xóm làng bình yên.”

Câu ví dụ với từ “沿岸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

沿岸有很多渔村。

yán'àn yǒu hěnduō yúcūn.

“Ven bờ có rất nhiều làng chài.”

Ví dụ #2

他们住在河流沿岸。

tāmen zhù zài héliú yán'àn.

“Họ sống dọc theo bờ sông.”

Từ “沿岸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →