珠江
Minh họa từ vựng 珠江 (Zhūjiāng)
Zhūjiāng HÁN VIỆT: CHÂU GIANG

珠江: Sông Châu

Sông Châu

Nét viết & luyện viết chữ 珠江

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 珠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHÂU (珠): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 珍珠 (TRÂN CHÂU: ngọc trai, trân châu quý giá).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

珠
zhū CHÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Châu (Viên ngọc quý, châu báu ngọc ngà, tỏa ánh hào quang thuần khiết, biểu trưng cho sự quý phái và thanh cao.).

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ CHÂU (珠): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 珍珠 (TRÂN CHÂU: ngọc trai, trân châu quý giá).

江
jiāng GIANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sông lớn, con sông (Trường Giang)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ THỦY (Dòng nước chảy xiết ngút ngàn.) 工 CHỮ CÔNG (Công lao to lớn kỳ vĩ kiến tạo nên đồng bằng trù phú.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nước trôi cuồn cuộn ngút ngàn Công lao bồi đắp muôn vàn phù sa. Bên THỦY (氵) chữ CÔNG (工) vững vàng, Chữ GIANG (江) sông lớn mênh mang xuôi dòng.”

Chữ GIANG (江) là chữ hình thanh, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Công (工 - công lao to lớn). Ban đầu chuyên chỉ con sông Trường Giang vĩ đại, nuôi sống hàng trăm triệu cư dân và kiến tạo nên nền văn minh rực rỡ.

Câu ví dụ với từ “珠江”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

长江、黄河、黑龙江、珠江等四大河流。

Chángjiāng、Huánghé、Hēilóngjiāng、Zhūjiāng děng sìdà hélíu。

“Bốn con sông lớn, Trường Giang, Hoàng Hà, Hắc Long Giang và Châu Giang.”

Ví dụ #2

鲮鱼在珠江很常见。

líng yú zài Zhūjiāng hěn chángjiàn.

“Cá lăng rất phổ biến ở sông Châu Giang.”

Từ “珠江” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 珠江 (Zhūjiāng)

珠江 (Zhūjiāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “珠江” có phiên âm Pinyin là “Zhūjiāng”, âm Hán Việt là “CHÂU GIANG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Sông Châu”.

Chữ 珠江 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “珠江” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 玉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-01-16T20:47:37+07:00