圩: đê bao; bờ bao
Nét viết & luyện viết chữ 圩
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VU (圩): thuộc bộ THỔ (土), gồm 6 nét (3 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đê bao; bờ bao
Chữ VU (圩): thuộc bộ THỔ (土), gồm 6 nét (3 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “圩”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
村边有一条高大的圩子。
Cūn biān yǒu yī tiáo gāo dà de wéi zi.
“Bên làng có một bờ bao cao lớn.”
Từ “圩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn