地域: địa hạt, vùng miền khu vực địa lý
Nghĩa tiếng Anh (English): region, district, area, territory
Nét viết & luyện viết chữ 地域
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Đất đai màu mỡ ruộng nương Cũng là nơi chốn bốn phương sinh tồn. Bên THỔ (土) chữ DÃ (也) bao la, Chữ ĐỊA (地) nâng đỡ muôn nhà ấm no.” — Chữ ĐỊA (地) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Thổ (土 - đất đai) và chữ Dã (也 - mềm dẻo như dòng nước). Đất mẹ bao dung nâng đỡ vạn vật, cùng với trời cao tạo nên càn khôn nuôi sống muôn loài.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
một cách... — trợ từ trạng ngữ (de); đất, mặt đất, địa điểm (dì)
Câu thơ nhớ chữ: “Đất đai màu mỡ ruộng nương Cũng là nơi chốn bốn phương sinh tồn. Bên THỔ (土) chữ DÃ (也) bao la, Chữ ĐỊA (地) nâng đỡ muôn nhà ấm no.”
Chữ ĐỊA (地) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Thổ (土 - đất đai) và chữ Dã (也 - mềm dẻo như dòng nước). Đất mẹ bao dung nâng đỡ vạn vật, cùng với trời cao tạo nên càn khôn nuôi sống muôn loài.
cương vực; đất đai; địa hạt; lãnh thổ; vùng; miền
Chữ VỰC (域): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 戈 (QUA) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 领域 (LĨNH VỰC: lĩnh vực, phạm vi), 区域 (KHU VỰC: khu vực, vùng lãnh thổ, mang tính khu vực).
Câu ví dụ với từ “地域”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
大科学基础设施集群打破了传统地域行政边界壁垒,形成了辐射带动全国高水平协同创新的战略网络体系。
Dà kē xué jī chǔ shè shī jí qún dǎ pò le chuán tǒng dì yù xíng zhèng biān jiè bì lěi, xíng chéng le fú shè dài dòng quán guó gāo shuǐ píng xié tóng chuàng xīn de zhàn lüè wǎng luò tǐ xì.
“Cụm cơ sở hạ tầng khoa học lớn đã phá vỡ rào cản ranh giới hành chính vùng miền địa hạt khu vực truyền thống, hình thành hệ thống mạng lưới chiến lược lan tỏa thúc đẩy đổi mới sáng tạo hiệp đồng trình độ cao trên toàn quốc.”
Mega-facility clusters broke regional barriers, forming strategic networks driving national collaborative innovation.
Từ “地域” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn