堤坝 Phồn thể: 堤壩
Minh họa từ vựng 堤坝 (dī bà)
dī bà HÁN VIỆT: ĐÊ BÁ

堤坝: đê điều, đập nước, thân đê

đê điều đập nước thân đê

Nghĩa tiếng Anh (English): dyke, dam, embankment

Nét viết & luyện viết chữ 堤坝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 堤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÊ (堤): thuộc bộ THỔ (土), gồm 12 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 日 (NHẬT) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 堤坝 (ĐÊ BÁ: đê điều, đập nước, thân đê).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

堤
dī ĐÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đê, con đê ngăn lũ, đê điều bờ đê

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 疋 THẤT (Bàn chân bước đi, cuộn vải súc vải nguyên tấm.)

Chữ ĐÊ (堤): thuộc bộ THỔ (土), gồm 12 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 日 (NHẬT) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 堤坝 (ĐÊ BÁ: đê điều, đập nước, thân đê).

坝
bà BÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đập, đập ngăn nước thủy điện

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ BÁ (坝, phồn thể: 壩): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 堤坝 (ĐÊ BÁ: đê điều, đập nước, thân đê).

Câu ví dụ với từ “堤坝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

三峡水利枢纽那巍峨雄伟的混凝土重力大坝与两岸坚固的防洪堤坝,坚实护佑着长江中下游数千万百姓的安全。

Sān xiá shuǐ lì shū niǔ nà wēi é xióng wěi de hùn níng tǔ zhòng lì dà bà yǔ liǎng àn jiān gù de fáng hóng dī bà, jiān shí hù yòu zhe cháng jiāng zhōng xià yóu shù qiān wàn bǎi xìng de ān quán.

“Con đập trọng lực bằng bê tông hùng vĩ sừng sững của công trình đầu mối thủy lợi Tam Hiệp cùng những con đê chống lũ kiên cố ở hai bờ sông đã bảo vệ vững chắc cho sự an toàn của hàng chục triệu người dân vùng trung và hạ lưu sông Trường Giang.”

The majestic concrete gravity dam of the Three Gorges and sturdy embankments solidly safeguard tens of millions in downstream basins.

Ví dụ #2

深刻领悟“堤坝”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ dī bà ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “堤坝” (đê điều, đập nước, thân đê - ĐÊ BÁ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "堤坝" (đê điều, đập nước, thân đê) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “堤坝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 堤坝 (dī bà)

堤坝 (dī bà) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “堤坝” có phiên âm Pinyin là “dī bà”, âm Hán Việt là “ĐÊ BÁ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đê điều, đập nước, thân đê” (tiếng Anh: dyke, dam, embankment).

Chữ 堤坝 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “堤坝” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2016-03-10T09:02:50+07:00