路线图
Minh họa từ vựng 路线图
lùxiàntú HÁN VIỆT: LỘ TUYẾN ĐỒ

路线图: bản đồ chỉ đường

bản đồ chỉ đường

Nét viết & luyện viết chữ 路线图

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 路

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái bộ TÚC bước chân đi, Bên phải chữ CÁC chẳng ngại gì. Mỗi người tiếp bước thành đường lớn, Vạn dặm LỘ trình vững bước đi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

路
lù LỘ

đường

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ TÚC bước chân đi, Bên phải chữ CÁC chẳng ngại gì. Mỗi người tiếp bước thành đường lớn, Vạn dặm LỘ trình vững bước đi.”

线
xiàn TUYẾN

đường, tuyến, sợi dây; ranh giới

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
图
tú ĐỒ

bản đồ, bức vẽ, hình ảnh; mưu cầu hướng tới

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “路线图”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这张路线图很清楚。

zhè zhāng lùxiàntú hěn qīngchǔ.

“Bản đồ chỉ đường này rất rõ ràng.”

Ví dụ #2

他用路线图找到了路。

tā yòng lùxiàntú zhǎodàole lù.

“Anh ấy đã dùng bản đồ để tìm đường.”

Từ “路线图” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →