Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Địa lý
#1 HSK 5 Danh từ
地理
dì lǐ ĐỊA LÝ

địa lý

得益于优越独特的沿海地理区位优势,该港口城市迅速崛起为国际现代航运物流枢纽。

Dé yì yú yōu yuè dú tè de yán hǎi dì lǐ qū wèi yōu shì, gāi gǎng kǒu chéng shì xùn sù jué qǐ wèi guó jì xiàn dài háng yùn wù liú shū niǔ.

“Nhờ sở hữu lợi thế vị trí địa lý ven biển đắc địa độc đáo, thành phố cảng này đã nhanh chóng vươn lên trở thành trung tâm đầu mối logistics vận tải biển hiện đại quốc tế.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 1 Danh từ

清晨推开宿舍窗户,东边的天空中泛起了一道美丽的朝霞。

Qīng chén tuī kāi sù shè chuāng hù, dōng biān de tiān kōng zhōng fàn qǐ le yī dào měi lì de zhāo xiá.

“Sáng sớm mở cửa sổ ký túc xá, trên bầu trời phía đông ửng lên một dải ráng mai rực rỡ tươi đẹp.”

Bộ: 辵 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 8 Danh từ

国家生态地质监测网络全面实现了对全国主要流域深层地下水水位水质与生态补水的全天候高精度智能遥测。

Guó jiā shēng tài dì zhì jiān cè wǎng luò quán miàn shí xiàn le duì quán guó zhǔ yào liú yù shēn céng dì xià shuǐ shuǐ wèi shuǐ zhì yǔ shēng tài bǔ shuǐ de quán tiān hòu gāo jīng dù zhì néng yáo cè.

“Mạng lưới quan trắc địa chất sinh thái quốc gia đã thực hiện toàn diện việc đo từ xa thông minh độ chính xác cao 24/7 đối với việc bổ cập nước sinh thái cùng chất lượng nước và mực nước ngầm nguồn nước dưới lòng đất tầng sâu của các lưu vực chính trên toàn quốc.”

Bộ: 一 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

中式古典庭院正中的汉白玉池子里,几尾色彩斑斓的锦鲤在荷花间自在游弋。

Zhōng shì gǔ diǎn tíng yuàn zhèng zhōng de hàn bái yù chí zi lǐ, jǐ wěi sè cǎi bān lán de jǐn lǐ zài hé huā jiān zì zài yóu yì.

“Bên trong bể đá cẩm thạch trắng chính giữa khoảng sân vườn cổ điển Trung Hoa, vài chú cá koi rực rỡ sắc màu đang tung tăng bơi lội giữa những đóa sen.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 7 Danh từ

大科学工程实行严密的零缺陷全流程质量管理制度,确保关键装备在数十万小时连续高负荷运行中零差错。

Dà kē xué gōng chéng shí xíng yán mì de líng quē xiàn quán liú chéng zhì liàng guǎn lǐ zhì dù, què bǎo guān jiàn zhuāng bèi zài shù shí wàn xiǎo shí lián xù gāo fù hè yùn xíng zhōng líng chā cuò.

“Công trình khoa học lớn thực thi chế độ quản lý chất lượng toàn bộ quy trình không khuyết tật nghiêm ngặt, bảo đảm các trang thiết bị then chốt trong hàng chục vạn giờ vận hành tải trọng cao liên tục không có một sai sót sai lệch nào.”

Bộ: 金 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ

国家防灾减灾中心自主研发的智能地震预警系统,能够在破坏性横波到达前发出数秒关键警报。

Guó jiā fáng zāi jiǎn zāi zhōng xīn zì zhǔ yán fā de zhì néng dì zhèn yù jǐng xì tǒng, néng gòu zài pò huài xìng héng bō dào dá qián fā chū shù miǎo guān jiàn jǐng bào.

“Hệ thống cảnh báo động đất thông minh do Trung tâm Giảm nhẹ Thiên tai Quốc gia tự chủ phát triển có thể phát đi cảnh báo then chốt trước vài giây trước khi sóng địa chấn ngang mang tính tàn phá ập tới.”

Bộ: 人 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →