东边 Phồn thể: 東邊
Minh họa từ vựng 东边
dōngbian HÁN VIỆT: ĐÔNG BIÊN

东边: phía đông, bên đông

phía đông bên đông

Nghĩa tiếng Anh (English): east side, east

Nét viết & luyện viết chữ 东边

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 东

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mặt trời sớm mọc ngọn cây cao, Chiếu sáng rừng cây rực sắc đào. Đạo khởi phương Đông bừng ánh sáng, Xua tan tăm tối đón thanh tao.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

东
dōng ĐÔNG

phía đông, hướng đông

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời sớm mọc ngọn cây cao, Chiếu sáng rừng cây rực sắc đào. Đạo khởi phương Đông bừng ánh sáng, Xua tan tăm tối đón thanh tao.”

边
biān BIÊN

bên, cạnh, phía; biên giới

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trong có chữ LỰC (力) cường Bên ngoài QUAI XƯỚC (辶) dặm trường bước đi Bên trái, bên phải khắc ghi Biên cương bờ cõi kiên trì giữ yên.”

Câu ví dụ với từ “东边”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

清晨推开宿舍窗户,东边的天空中泛起了一道美丽的朝霞。

Qīng chén tuī kāi sù shè chuāng hù, dōng biān de tiān kōng zhōng fàn qǐ le yī dào měi lì de zhāo xiá.

“Sáng sớm mở cửa sổ ký túc xá, trên bầu trời phía đông ửng lên một dải ráng mai rực rỡ tươi đẹp.”

Opening the dormitory window in the early morning, a beautiful morning glow appeared in the eastern sky.

Từ “东边” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →