巴拿马
Minh họa từ vựng 巴拿马
bānámǎ HÁN VIỆT: BA NÃ MÃ

巴拿马: Cộng hoà Pa-na-ma; Cộng hoà Panama

Cộng hoà Pa-na-ma Cộng hoà Panama

Nét viết & luyện viết chữ 巴拿马

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 巴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BA (巴): thuộc bộ KỶ (己), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi), 巴不得 (BA BẤT ĐẮC: ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn), 巴结 (BA KẾT: nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

巴
bānámǎ BA NÃ MÃ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Cộng hoà Pa-na-ma; Cộng hoà Panama

Bộ 巴 (BỘ BA (KỶ) • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
巴 BA (KỶ) (Con rắn, bờ bến, bám víu, mong ngóng.)

Chữ BA (巴): thuộc bộ KỶ (己), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi), 巴不得 (BA BẤT ĐẮC: ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn), 巴结 (BA KẾT: nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng).

拿
ná NÃ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cầm, lấy, nắm giữ trong tay

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 手 THỦ (Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...)

Chữ NÃ (拿): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 拿手 (NÃ THỦ: sở trường, ngón nghề tài ba, thuần thục điêu luyện).

马
mǎ MÃ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con ngựa

Bộ 马 (BỘ MÃ • 10 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
马 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu cao bờm dựng dáng oai phong, Bốn vó tung bay vượt núi sông. Chữ MÃ tuấn mã phi ngàn dặm, Trung thành bền bỉ lập chiến công.”

Chữ MÃ (马 / 馬) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn phác họa sống động một con ngựa nhìn nghiêng với chiếc đầu vươn cao, bờm cổ tung bay, bốn chân khỏe khoắn và đuôi dài phía sau. Ngựa là loài gia súc gắn bó mật thiết với văn minh nhân loại trong giao thông và quân sự suốt hàng ngàn năm. Chữ MÃ vì thế trở thành biểu tượng của tốc độ, lòng trung thành và sự thành công (MÃ ĐÁO THÀNH CÔNG).

Câu ví dụ với từ “巴拿马”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

巴拿马属于热带气候。

bānámǎ shǔyú rèdài qìhòu.

“Cộng hoà Panama thuộc khí hậu nhiệt đới.”

Ví dụ #2

巴拿马有著名的运河。

bānámǎ yǒu zhùmíng de yùnhé.

“Cộng hoà Panama có con kênh đào nổi tiếng.”

Từ “巴拿马” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →