澳门
Minh họa từ vựng 澳门 (àomén)
àomén HÁN VIỆT: ÁO MÔN

澳门: Ma-cao; Macau; Macao; Áo Môn

Ma-cao Macau Macao Áo Môn

Nét viết & luyện viết chữ 澳门

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 澳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÚC (澳): thuộc bộ THỦY (水), gồm 15 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

澳
àomén ÁO MÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Ma-cao; Macau; Macao; Áo Môn

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ ÚC (澳): thuộc bộ THỦY (水), gồm 15 nét.

门
mén MÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cửa

Bộ 門 (BỘ MÔN • 8 nét): Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.
Thành phần cấu tạo chữ:
门 MÔN (Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai cánh cửa lớn đối xứng nhau, Mở ra đón khách bước qua cầu. Chữ MÔN cổng chính vào gia tộc, Học rộng chuyên môn chí vươn cao.”

Chữ MÔN (门 / 門) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Khải thư đều khắc họa rõ nét hai cánh cửa lớn đặt đối xứng hai bên lối ra vào chính của ngôi nhà (khác với chữ HỘ 户 chỉ cửa một cánh). Không chỉ là cánh cổng bảo vệ gia đình, chữ MÔN còn mở rộng nghĩa chỉ truyền thống gia tộc (GIA MÔN), trường phái học thuật (MÔN PHÁI, ĐỒNG MÔN) và các lĩnh vực tri thức chuyên sâu (CHUYÊN MÔN).

Câu ví dụ với từ “澳门”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们计划去澳门旅行。

wǒmen jìhuà qù àomén lǚxíng.

“Chúng tôi dự định đi du lịch Macau.”

Ví dụ #2

她在澳门工作了三年。

tā zài àomén gōngzuòle sān nián.

“Cô ấy đã làm việc ở Macau ba năm.”

Từ “澳门” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 澳门 (àomén)

澳门 (àomén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “澳门” có phiên âm Pinyin là “àomén”, âm Hán Việt là “ÁO MÔN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Ma-cao; Macau; Macao; Áo Môn”.

Chữ 澳门 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “澳门” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-01-21T10:59:59+07:00