楚国
Minh họa từ vựng 楚国
chǔ guó HÁN VIỆT: SỞ QUỐC

楚国: nước Sở; Sở quốc

nước Sở Sở quốc

Nét viết & luyện viết chữ 楚国

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 楚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SỞ (楚): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 清楚 (THANH SỞ: rõ ràng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

楚
chǔ guó SỞ QUỐC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước Sở; Sở quốc

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 疋 THẤT (Bàn chân bước đi, cuộn vải súc vải nguyên tấm.)

Chữ SỞ (楚): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 清楚 (THANH SỞ: rõ ràng).

国
guó QUỐC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quốc gia, đất nước, tổ quốc

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 BỘ VI (Khung thành trì bao bọc bốn phía, biên cương lãnh thổ vững chắc.) 玉 BỘ NGỌC (TRONG GIẢN THỂ) (Viên ngọc quý, minh chứng cho bảo vật non sông (phồn thể 國 có chữ Hoặc 或: quân lính giữ thành).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bốn bề thành lũy chữ VI (囗), Bên trong bảo NGỌC (玉) khắc ghi cơ đồ. Bốn phía tường thành nghiêm cẩn hộ, Non sông muôn thuở vững giang san.”

Chữ QUỐC (国) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tuyệt tác câu đối văn chương ghi nhận: "Tù nhân xuất vương lai thành quốc" (囚人出王來成國) - Trong chữ Tù (囚), nếu cho người (Nhân 人) bước ra ngoài thoát cảnh giam cầm, rồi rước đấng minh vương (Vương 王 / Ngọc 玉) bước vào thành lũy (Vi 囗) thì lập tức thành chữ QUỐC (國). Một quốc gia hưng thịnh là khi dân chúng được giải phóng tự do, người lãnh đạo sáng suốt như ngọc quý giữ yên biên cương bờ cõi.

Câu ví dụ với từ “楚国”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

屈原是楚国著名的诗人。

qūyuán shì chǔ guó zhùmíng de shīrén.

“Khuất Nguyên là nhà thơ nổi tiếng nước Sở.”

Ví dụ #2

楚国的首都是郢都。

chǔ guó de shǒudū shì yǐng dōu.

“Thủ đô của nước Sở là Dĩnh Đô.”

Từ “楚国” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →