溶洞
Minh họa từ vựng 溶洞
róngdòng HÁN VIỆT: DUNG ĐỘNG

溶洞: hang động đá vôi

hang động đá vôi

Nét viết & luyện viết chữ 溶洞

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 溶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DUNG (溶): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 谷 (CỐC). Từ ghép HSK: 溶解 (DUNG GIẢI: hòa tan, tan biến (trong dung môi hóa học)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

溶
róng DUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tan chảy, hòa tan; tràn ngập

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 谷 CỐC (Thung lũng sâu, khe suối chảy qua núi.)

Chữ DUNG (溶): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 谷 (CỐC). Từ ghép HSK: 溶解 (DUNG GIẢI: hòa tan, tan biến (trong dung môi hóa học)).

洞
dòng ĐỘNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hang động, lỗ, hốc

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái ba chấm THỦY (氵) tuôn, Bên phải chữ ĐỒNG (同) thông luôn cửa vào. Nước chảy xuyên núi đá cao, Khơi thành hang ĐỘNG (洞) đi vào thấu tâm.”

Chữ ĐỘNG (洞) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) biểu ý và chữ ĐỒNG (同 - ống thông nhau) biểu âm kiêm biểu ý. Các hang động tự nhiên trong núi đá vôi đều được hình thành từ dòng nước ngầm chảy xuyên qua và bào mòn qua hàng triệu năm địa chất. Từ hình ảnh dòng nước chảy thông suốt qua hang sâu, chữ ĐỘNG (洞) vừa mang nghĩa là hang động, lỗ hổng, vừa mở rộng thành cái nhìn thấu suốt (ĐỘNG SÁT).

Câu ví dụ với từ “溶洞”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们参观了美丽的溶洞。

Wǒmen cānguānle měilì de róngdòng.

“Chúng tôi đã tham quan hang động đá vôi đẹp.”

Ví dụ #2

探险队发现了一个新的溶洞。

tànxiǎn duì fāxiànle yīgè xīn de róngdòng.

“Đội thám hiểm đã phát hiện một hang động mới.”

Từ “溶洞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →