渭: sông Vị (tên sông bắt nguồn từ tỉnh Cam Túc, chảy qua tỉnh Thiểm Tây đổ vào sông Hoàng Hà, Trung Quốc.)
Nét viết & luyện viết chữ 渭
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VỊ (渭): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sông Vị (tên sông bắt nguồn từ tỉnh Cam Túc, chảy qua tỉnh Thiểm Tây đổ vào sông Hoàng Hà, Trung Quốc.)
Chữ VỊ (渭): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét.
Câu ví dụ với từ “渭”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
渭河流经陕西省中部。
Wèi héliú jīng shǎnxī shěng zhōngbù.
“Sông Vị chảy qua vùng trung bộ tỉnh Thiểm Tây.”
渭河是黄河最大的支流。
Wèihé shì huánghé zuìdà de zhīliú.
“Sông Vị là chi lưu lớn nhất của sông Hoàng Hà.”
Từ “渭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 渭 (Wèi)
渭 (Wèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “渭” có phiên âm Pinyin là “Wèi”, âm Hán Việt là “VỊ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sông Vị (tên sông bắt nguồn từ tỉnh Cam Túc, chảy qua tỉnh Thiểm Tây đổ vào sông Hoàng Hà, Trung Quốc.)”.
Chữ 渭 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “渭” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.