峨眉
Minh họa từ vựng 峨眉
éméi HÁN VIỆT: NGA MI

峨眉: Núi Nga My

Núi Nga My

Nét viết & luyện viết chữ 峨眉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 峨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGA (峨): thuộc bộ SƠN (山), gồm 10 nét (7 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

峨
é NGA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cao cả

Bộ 山 (BỘ SƠN • 10 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.)

Chữ NGA (峨): thuộc bộ SƠN (山), gồm 10 nét (7 nét phụ).

眉
méi MI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lông mày; mày

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.)

Chữ MI (眉): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 眉毛 (MI MAO: lông mày, hàng chân mày).

Câu ví dụ với từ “峨眉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

峨眉山位于中国四川省境内。

Éméishān wèiyú zhōngguó sìchuān shěng jìngnèi.

“Núi Nga Mi nằm trong địa phận tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc.”

Ví dụ #2

今年夏天我想去峨眉旅游。

Jīnnián xiàtiān wǒ xiǎng qù éméi lǚyóu.

“Mùa hè năm nay tôi muốn đi du lịch núi Nga Mi.”

Từ “峨眉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →