山脚
Minh họa từ vựng 山脚
shānjiǎo HÁN VIỆT: SƠN CƯỚC

山脚: chân núi

chân núi

Nét viết & luyện viết chữ 山脚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 山

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba ngọn núi nhọn nhô cao Ngút ngàn sừng sững đón rào rào phong ba. Ba đỉnh sừng sững giữa trời, Chữ SƠN (山) hùng vĩ muôn đời bền gan.” — Chữ SƠN (山) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ba ngọn núi đá sừng sững nhô lên. Núi cao trầm mặc vững chãi, nâng đỡ cỏ cây muông thú và che chắn bão táp, biểu tượng cho người có nhân đức kiên định (nhân giả nhạo sơn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

山
Shān SƠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

núi, ngọn núi

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
山 BA ĐỈNH NÚI CAO (Vẽ ngọn núi chính ở giữa vươn cao chọc trời, hai ngọn núi phụ thấp hơn ở hai bên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba ngọn núi nhọn nhô cao Ngút ngàn sừng sững đón rào rào phong ba. Ba đỉnh sừng sững giữa trời, Chữ SƠN (山) hùng vĩ muôn đời bền gan.”

Chữ SƠN (山) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ba ngọn núi đá sừng sững nhô lên. Núi cao trầm mặc vững chãi, nâng đỡ cỏ cây muông thú và che chắn bão táp, biểu tượng cho người có nhân đức kiên định (nhân giả nhạo sơn).

脚
jiǎo CƯỚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chân, bàn chân; chân núi

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 卩 TIẾT (Đốt tre, con dấu ấn tín của nhà vua, người quỳ gối kính cẩn.)

Chữ CƯỚC (脚, phồn thể: 腳): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ) + 卩 (TIẾT).

Câu ví dụ với từ “山脚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

导游在山脚等游客。

Dǎoyóu zài shānjiǎo děng yóukè.

“Người hướng dẫn viên đợi du khách ở chân núi.”

Ví dụ #2

这里的山脚有一条小溪。

Zhèlǐ de shānjiǎo yǒu yītiáo xiǎo xī.

“Chân núi nơi đây có một con suối nhỏ.”

Từ “山脚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →