尴尬: ngượng ngùng, khó xử, bối rối
Nghĩa tiếng Anh (English): awkward, embarrassed, embarrassing
Nét viết & luyện viết chữ 尴尬
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIAM (尴, phồn thể: 尷): thuộc bộ UÔNG (尢), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 尢 (UÔNG) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 尴尬 (GIAM GIỚI: ngượng ngùng, khó xử, bối rối).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lúng túng; khó xử; bối rối
Chữ GIAM (尴, phồn thể: 尷): thuộc bộ UÔNG (尢), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 尢 (UÔNG) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 尴尬 (GIAM GIỚI: ngượng ngùng, khó xử, bối rối).
ngượng ngùng, khó xử, bối rối
Chữ GIỚI (尬): thuộc bộ UÔNG (尢), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 尢 (UÔNG) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 尴尬 (GIAM GIỚI: ngượng ngùng, khó xử, bối rối).
Câu ví dụ với từ “尴尬”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在面对复杂的挑战时,保持尴尬的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí gān gà de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái Xấu hổ đặc biệt quan trọng.”
When facing complex challenges, maintaining a term mindset is particularly crucial.
深刻领悟“尴尬”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ gān gà ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “尴尬” (Xấu hổ - GIAM GIỚI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "尴尬" (Xấu hổ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “尴尬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn