善意
Minh họa từ vựng 善意
shànyì HÁN VIỆT: THIỆN Ý

善意: thiện ý; thiện chí; ý tốt

thiện ý thiện chí ý tốt

Nét viết & luyện viết chữ 善意

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 善

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dê con ngoan ngoãn ngây thơ Nói lời hiền thiện sớm trưa thuận hòa. Trên DƯƠNG (羊) dưới KHẨU (口) ôn hòa, Chữ THIỆN (善) phúc đức nở hoa muôn đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

善
shànyì THIỆN Ý

thiện ý; thiện chí; ý tốt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dê con ngoan ngoãn ngây thơ Nói lời hiền thiện sớm trưa thuận hòa. Trên DƯƠNG (羊) dưới KHẨU (口) ôn hòa, Chữ THIỆN (善) phúc đức nở hoa muôn đời.”

意
yì Ý

Ý (Vạn sự như ý, tâm tưởng sự thành, ý chí kiên định và tấm lòng chân thành sắt son.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Âm thanh phát tự đáy lòng, Là nguồn tâm ý sáng trong khôn cùng. Nghĩ suy hòa hợp ước mong, Chữ Ý kết nối muôn trùng tình thân.”

Câu ví dụ với từ “善意”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她的善意让我感到温暖。

tā de shànyì ràng wǒ gǎndào wēnnuǎn.

“Ý tốt của cô ấy làm tôi cảm thấy ấm áp.”

Ví dụ #2

他们的善意让我很感动。

tāmen de shànyì ràng wǒ hěn gǎndòng.

“Ý tốt của họ làm tôi rất cảm động.”

Từ “善意” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →