羞涩: ngượng; bẽn lẽn; thẹn thùng; bối rối; xấu hổ; e; dại mặt; xẻn lẻn
Nét viết & luyện viết chữ 羞涩
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TU (羞): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 害羞 (HẠI TU: ngại ngùng, bẽn lẽn, xấu hổ), 羞耻 (TU SỈ: xấu hổ, nhục nhã, cảm giác hổ thẹn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngượng; bẽn lẽn; thẹn thùng; bối rối; xấu hổ; e; dại mặt; xẻn lẻn
Chữ TU (羞): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 害羞 (HẠI TU: ngại ngùng, bẽn lẽn, xấu hổ), 羞耻 (TU SỈ: xấu hổ, nhục nhã, cảm giác hổ thẹn).
ngượng; bẽn lẽn; thẹn thùng; bối rối; xấu hổ; e; dại mặt; xẻn lẻn
Chữ SÁP (涩, phồn thể: 澀): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 刀 (ĐAO) + 止 (CHỈ).
Câu ví dụ với từ “羞涩”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他羞涩地低下了头。
tā xiūsè de dīxiàle tóu.
“Anh ấy ngượng ngùng cúi đầu xuống.”
小女孩羞涩地笑了笑。
xiǎo nǚhái xiūsè de xiàole xiào.
“Cô bé cười một cách ngượng ngùng.”
Từ “羞涩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn