单恋: yêu đơn phương
Nét viết & luyện viết chữ 单恋
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐƠN (单, phồn thể: 單): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 菜单 (THÁI ĐƠN: thực đơn, menu), 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 单纯 (ĐƠN THUẦN: đơn thuần, trong sáng, mộc mạc).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đơn, lẻ, một mình; hóa đơn, danh sách; đơn chiếc
Chữ ĐƠN (单, phồn thể: 單): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 菜单 (THÁI ĐƠN: thực đơn, menu), 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 单纯 (ĐƠN THUẦN: đơn thuần, trong sáng, mộc mạc).
yêu đơn phương
Câu thơ nhớ chữ: “Sợi tơ vấn vít ngàn lời Trái tim vương vấn trọn đời luyến thương. Trên DỊCH (亦) dưới TÂM (心) vấn vương, Chữ LUYẾN (恋) gắn bó dặm trường chẳng quên.”
Chữ LUYẾN phồn thể (戀) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm những cuộn tơ tằm (䜌) quấn chặt lấy con tim (心). Tình yêu tha thiết tựa như hàng vạn sợi tơ vô hình buộc chặt hai con tim lại với nhau, dẫu cách trở ngàn trùng vẫn vương vấn không rời.
Câu ví dụ với từ “单恋”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
单恋是一种无法言说的痛苦。
Dān liàn shì yī zhǒng wúfǎ yánshuō de tòngkǔ.
“Yêu đơn phương đúng là một nỗi đau không thể nói thành lời.”
单恋的折磨让人茶饭不思。
Dān liàn de zhémó ràng rén cháfàn bù sī.
“Sự giày vò của yêu đơn phương khiến người ta chẳng thiết ăn uống.”
Từ “单恋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 单恋 (dān liàn)
单恋 (dān liàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “单恋” có phiên âm Pinyin là “dān liàn”, âm Hán Việt là “ĐƠN LUYẾN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “yêu đơn phương”.
Chữ 单恋 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “单恋” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 十. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.