消沉
Minh họa từ vựng 消沉
xiāochén HÁN VIỆT: TIÊU TRẦM

消沉: chán nản; tinh thần sa sút

chán nản tinh thần sa sút

Nét viết & luyện viết chữ 消沉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 消

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIÊU (消): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 消息 (TIÊU TỨC: tin tức, thông tin), 取消 (THỦ TIÊU: hủy bỏ, bãi bỏ, hủy), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng), 消化 (TIÊU HÓA: tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

消
xiāo TIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biến mất, chết đi; tan chảy

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) ⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ TIÊU (消): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 消息 (TIÊU TỨC: tin tức, thông tin), 取消 (THỦ TIÊU: hủy bỏ, bãi bỏ, hủy), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng), 消化 (TIÊU HÓA: tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)).

沉
chén TRẦM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chìm, chìm đắm; nặng trĩu; trầm tĩnh

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.)

Chữ TRẦM (沉): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 沉默 (TRẦM MẶC: trầm mặc, im lặng, nín lặng), 沉淀 (TRẦM ĐIỆN: lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)), 沉闷 (TRẦM MUỘN: ngột ngạt, bức bối, trầm lắng ngột ngạt), 沉思 (TRẦM TƯ: trầm tư, suy ngẫm sâu xa).

Câu ví dụ với từ “消沉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她的表情有些消沉。

tā de biǎoqíng yǒuxiē xiāochén.

“Biểu cảm của cô ấy hơi chán nản.”

Ví dụ #2

他看起来有些消沉。

tā kàn qǐlái yǒuxiē xiāochén.

“Anh ấy trông có vẻ hơi chán nản.”

Từ “消沉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →