哀: bi thương; đau xót; đau thương; buồn rầu
Nét viết & luyện viết chữ 哀
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (2 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ AI (哀): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 悲哀 (BI AI: bi ai, đau buồn, xót thương).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bi thương; đau xót; đau thương; buồn rầu
Chữ AI (哀): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 悲哀 (BI AI: bi ai, đau buồn, xót thương).
Câu ví dụ với từ “哀”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
听到这个消息,她哀哀欲绝。
tīng dào zhège xiāoxī, tā āi āi yù jué.
“Nghe được tin này, cô ấy đau đớn tột cùng.”
他感到非常悲哀。
tā gǎndào fēicháng bēi'āi.
“Anh ấy cảm thấy vô cùng xót xa.”
Từ “哀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn