羞怯: e lệ rụt rè
Nét viết & luyện viết chữ 羞怯
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TU (羞): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 害羞 (HẠI TU: ngại ngùng, bẽn lẽn, xấu hổ), 羞耻 (TU SỈ: xấu hổ, nhục nhã, cảm giác hổ thẹn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
e lệ rụt rè
Chữ TU (羞): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 害羞 (HẠI TU: ngại ngùng, bẽn lẽn, xấu hổ), 羞耻 (TU SỈ: xấu hổ, nhục nhã, cảm giác hổ thẹn).
nhát gan; sợ hãi
Chữ KHIẾP (怯): thuộc bộ TÂM (心), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 胆怯 (ĐẢM KHIẾP: nhút nhát, e sợ, rụt rè).
Câu ví dụ với từ “羞怯”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她在公开场合讲话会羞怯。
tā zài gōngkāi chǎnghé jiǎnghuà huì xiūqiè
“Cô ấy cảm thấy xấu hổ khi nói trước đám đông.”
她羞怯地从她的扇子后面看了他一眼。
tā xiūqiè dì cóng tā de shànzi hòumian kàn le tā yīyǎn
“Cô ấy ngượng ngùng nhìn anh ta một cái từ sau cái quạt của mình.”
Từ “羞怯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn