悲惨: thảm thương, bi thảm, thê lương
Nghĩa tiếng Anh (English): tragic, miserable, wretched
Nét viết & luyện viết chữ 悲惨
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Chia lìa hai cánh trái ngang Con tim nhỏ máu muôn vàn bi thương. Trên PHI (非) dưới TÂM (心) ngậm ngùi, Chữ BI (悲) cảm thông sẻ bùi xót thương.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đau buồn; bi thương
Câu thơ nhớ chữ: “Chia lìa hai cánh trái ngang Con tim nhỏ máu muôn vàn bi thương. Trên PHI (非) dưới TÂM (心) ngậm ngùi, Chữ BI (悲) cảm thông sẻ bùi xót thương.”
thảm, thảm thương, bi đát; dữ dội thê thảm
Câu ví dụ với từ “悲惨”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
通过回顾近代历史上列强侵略给中华民族带来的悲惨深重灾难,更让我们深切感受到国家独立与富强的无比珍贵。
Tōng guò huí gù jìn dài lì shǐ shàng liè qiáng qīn lüè gěi zhōng huá mín zú dài lái de bēi cǎn shēn zhòng zāi nàn, gèng ràng wǒ men shēn qiè gǎn shòu dào guó jiā dú lì yǔ fù qiáng de wú bǐ zhēn guì.
“Thông qua việc nhìn lại những thảm họa bi thảm nặng nề mà các thế lực ngoại bang xâm lược gây ra cho dân tộc ta trong lịch sử cận đại, càng giúp chúng ta cảm nhận sâu sắc sự quý giá vô bờ bến của nền độc lập và sự giàu mạnh của đất nước.”
Reflecting on the tragic disasters inflicted by foreign aggressions in modern history highlights the immense value of national strength.
深刻领悟“悲惨”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ bēi cǎn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “悲惨” (thảm thương, bi thảm, thê lương - BI THẢM) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "悲惨" (thảm thương, bi thảm, thê lương) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “悲惨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn