爱恋
Minh họa từ vựng 爱恋
àiliàn HÁN VIỆT: ÁI LUYẾN

爱恋: yêu thương; gắn bó; yêu say đắm; yêu nồng nàn (tình yêu nam nữ)

yêu thương gắn bó yêu say đắm yêu nồng nàn (tình yêu nam nữ)

Nét viết & luyện viết chữ 爱恋

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 爱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tâm đặt ở giữa đáy lòng sâu, Yêu thương trắc ẩn vạn sắc màu. Bác ái chở che muôn bờ cõi, Độ rỗi nhân gian khỏi bể dâu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

爱
ài ÁI

yêu, yêu thích

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tâm đặt ở giữa đáy lòng sâu, Yêu thương trắc ẩn vạn sắc màu. Bác ái chở che muôn bờ cõi, Độ rỗi nhân gian khỏi bể dâu.”

恋
àiliàn ÁI LUYẾN

yêu thương; gắn bó; yêu say đắm; yêu nồng nàn (tình yêu nam nữ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Sợi tơ vấn vít ngàn lời Trái tim vương vấn trọn đời luyến thương. Trên DỊCH (亦) dưới TÂM (心) vấn vương, Chữ LUYẾN (恋) gắn bó dặm trường chẳng quên.”

Câu ví dụ với từ “爱恋”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你爱的人其实正爱恋着你。

nǐ ài de rén qíshí zhèng àiliànzhe nǐ.

“Người bạn yêu thực ra cũng đang yêu bạn.”

Ví dụ #2

我仍一如既往地爱恋着你。

wǒ réng yīrújìwǎng de àiliànzhe nǐ.

“Tôi vẫn yêu bạn không hề thay đổi.”

Từ “爱恋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →