取悦
Minh họa từ vựng 取悦
qǔyuè HÁN VIỆT: THỦ DUYỆT

取悦: lấy lòng; làm hài lòng; lấy cảm tình

lấy lòng làm hài lòng lấy cảm tình

Nét viết & luyện viết chữ 取悦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 取

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái cái tai NHĨ lắng nghe, Bên phải bàn tay HỰU nắm về. Chọn lấy điều hay cùng học hỏi, Tiến thủ vươn lên thỏa đam mê.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

取
qǔ THỦ

lấy, nhận, rút (tiền)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái cái tai NHĨ lắng nghe, Bên phải bàn tay HỰU nắm về. Chọn lấy điều hay cùng học hỏi, Tiến thủ vươn lên thỏa đam mê.”

悦
qǔyuè THỦ DUYỆT

lấy lòng; làm hài lòng; lấy cảm tình

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim mở lối tươi vui Miệng cười rạng rỡ xua lùi âu lo. Bên TÂM (忄) chữ ĐOÁI (兑) hân hoan, Chữ DUYỆT (悦) vui vẻ ngập tràn tiếng ca.”

Câu ví dụ với từ “取悦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她常常取悦老板。

tā chángcháng qǔyuè lǎobǎn.

“Cô ấy thường xuyên lấy lòng sếp.”

Ví dụ #2

他试图取悦每个人。

tā shìtú qǔyuè měi gèrén.

“Anh ấy cố gắng làm hài lòng mọi người.”

Từ “取悦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →