惑
Minh họa từ vựng 惑
huò HÁN VIỆT: HOẶC

惑: nghi ngờ; mê hoặc

nghi ngờ mê hoặc

Nét viết & luyện viết chữ 惑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 惑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cầm gươm bảo vệ thành trì Trái tim dao động hồ nghi bồi hồi. Trên HOẶC (或) dưới TÂM (心) băn khoăn, Chữ HOẶC (惑) sáng suốt muôn phần phân minh.” — Chữ HOẶC (惑) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Hoặc (或 - hoặc là thế này hoặc là thế kia) lên trên chữ Tâm (心). Tâm trí đứng trước hai ngả đường đúng sai mà dao động, không đủ trí tuệ để nhận định rõ ràng.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

惑
huò HOẶC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nghi ngờ; mê hoặc

Bộ 戈 (BỘ QUA • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
或 CHỮ HOẶC (Cầm giáo bảo vệ đất đai, ranh giới bất định.) 心 BỘ TÂM (Trái tim dao động lung lay không vững.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cầm gươm bảo vệ thành trì Trái tim dao động hồ nghi bồi hồi. Trên HOẶC (或) dưới TÂM (心) băn khoăn, Chữ HOẶC (惑) sáng suốt muôn phần phân minh.”

Chữ HOẶC (惑) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Hoặc (或 - hoặc là thế này hoặc là thế kia) lên trên chữ Tâm (心). Tâm trí đứng trước hai ngả đường đúng sai mà dao động, không đủ trí tuệ để nhận định rõ ràng.

Câu ví dụ với từ “惑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他感到非常惶惑。

tā gǎndào fēicháng huánghuò.

“Anh ấy cảm thấy rất nghi ngờ.”

Ví dụ #2

她对他的解释有些疑惑。

tā duì tā de jiěshì yǒuxiē yíhuò.

“Cô ấy có chút nghi ngờ về lời giải thích của anh ấy.”

Từ “惑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →