无所畏惧
Minh họa từ vựng 无所畏惧
wú suǒ wèi jù HÁN VIỆT: VÔ SỞ UÝ CỤ

无所畏惧: không sợ gì cả; không hề sợ hãi

không sợ gì cả không hề sợ hãi

Nét viết & luyện viết chữ 无所畏惧

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 无

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VÔ (无, phồn thể: 無): thuộc bộ VÔ (无), gồm 4 nét, thành phần: 无 (VÔ) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 无聊 (VÔ LIÊU: nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 无奈 (VÔ NẠI: bất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà), 无数 (VÔ SỐ: vô số, vô vàn, không đếm xuể).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

无
wú VÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

không, không có (vô)

Bộ 无 (BỘ VÔ • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
无 VÔ (Không có, hư không.) 尢 UÔNG (Chân đi khập khiễng, dị tật ở chân.)

Chữ VÔ (无, phồn thể: 無): thuộc bộ VÔ (无), gồm 4 nét, thành phần: 无 (VÔ) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 无聊 (VÔ LIÊU: nhàm chán, tẻ nhạt, buồn chán), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 无奈 (VÔ NẠI: bất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà), 无数 (VÔ SỐ: vô số, vô vàn, không đếm xuể).

所
suǒ SỞ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngôi, tòa (trường học, viện); nơi, chỗ; sở (trợ từ)

Bộ 戶 (BỘ HỘ • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
戶 HỘ (Cánh cửa một cánh, hộ gia đình, căn nhà.) 斤 CÂN (Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).)

Câu thơ nhớ chữ: “Cánh cửa bộ HỘ (戶) mở ra, Rìu CÂN (斤) đẽo gỗ dựng nhà khang trang. Cơ SỞ (所) vững chãi đàng hoàng, An cư lạc nghiệp vẻ vang muôn đời.”

Chữ SỞ (所) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp bộ HỘ (戶 - cánh cửa nhà) ở bên trái biểu âm và bộ CÂN (斤 - chiếc rìu đẽo gỗ) ở bên phải biểu ý. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ vốn mô tả âm thanh tiếng rìu đốn củi, đẽo gỗ dựng nhà bên khung cửa, sau chuyển nghĩa thành nơi chốn cư ngụ, doanh trại hoặc cơ quan làm việc có người canh giữ (như CÔNG SỞ, TRỤ SỞ). Ngoài ra, trong ngữ pháp tiếng Trung, SỞ (所) còn là trợ từ quan trọng đứng trước động từ để tạo cụm danh ngữ trang trọng.

畏
wú suǒ wèi jù VÔ SỞ UÝ CỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

không sợ gì cả; không hề sợ hãi

Bộ 田 (BỘ ĐIỀN • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.) 乀 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Chữ UÝ (畏): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 田 (ĐIỀN) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 畏惧 (UÝ CỤ: sợ hãi, kinh hãi khiếp sợ, chùn bước trước khó khăn).

惧
jù CỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sợ; sợ hãi; sợ sệt

Bộ 忄 (BỘ TÂM ĐỨNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Trái tim hoảng hốt bấtan.) 具 CHỮ CỤ (Dụng cụ, binh khí gây sát thương (phồn thể có hai con mắt 目 sợ hãi).)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim run rẩy âu lo Trông thấy dụng cụ mắt to hoảng hồn. Bên TÂM (忄) chữ CỤ (具) phòng ngừa, Chữ CỤ (惧) biết sợ sớm trưa giữ mình.”

Chữ CỤ (惧) là chữ hình thanh. Chữ CỤ (惧/懼) phồn thể có đôi mắt mở to nhìn chăm chú trong sợ hãi dưới bộ Tâm. Khi đối mặt trước mối đe dọa, con tim co thắt lại trong cảm giác kinh sợ.

Câu ví dụ với từ “无所畏惧”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

勇士们无所畏惧地前进。

yǒngshìmen wú suǒ wèi jù de qiánjìn.

“Các dũng sĩ không hề sợ hãi mà tiến lên.”

Ví dụ #2

他无所畏惧地面对困难。

tā wú suǒ wèi jù de miàn duì kùnnán.

“Anh ấy không hề sợ hãi đối mặt với khó khăn.”

Từ “无所畏惧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →